Tu Viện Quảng Đức105 Lynch Rd, Fawkner, Vic 3060. Australia. Tel: 9357 3544. quangduc@quangduc.com* Viện Chủ: TT Tâm Phương, Trụ Trì: TT Nguyên Tạng   

Sho

09/05/201316:11(Xem: 1186)
Sho

Sho

Shō(J) Tính.

Shobo(J) Thánh bảoSơ tổ phái ĐềHồ, Mật tông Nhật bản.

Shōbōgenzō(J) Chánh pháp nhãn tạng.

Shodaijiron(J) Nhiếp Đại thừa luậnName of a work of commentary.Tên một bộ luận kinh.

Shodaijoron(J) Nhiếp đại thừa luậnSee Mahayana-samparigraha-śāstra.

Shodō(C) Thư đạoWay of writingOne of the Japanese ways of spiritual training.Một cách rèn luyện tâm linh ở Nhật.

Shōgen sūgaku(J) Tùng Nguyên Sùng NhạcName of a monk.Tên một vị sư.

Shōgo(J) Chứng ngộ.

Shōichi goroku(J) Thánh Nhất ngữ lục.

Shōichi-ha(J) Thánh Nhất phái.

Shōjō(J) Tiểu thừaThe Hinayana form of Zen, or Lesser Vehicle. This form, as opposed to the Daijo, is very individualistic, intending to take only the practitioner from maya to nirvana.

Shōjō-zen(J) Tiểu thừa thiền.

Shoju(J) Chánh Thọ Lão ÔngName of a monk.Tên một vị sư.

Shōkei Eki(J) Chương Kính Hoài HuyName of a monk.Tên một vị sư.

Sho-kua(C) Thuyết QuáiDiscussion of the TrigramsA commentary, part of Shih-i.Một trong 10 luận giải trong Thập Dực.

Shōkyō Eki(J) Trường Khánh Hoài HuệChương Kính Hoài HuySee Chang-Ching Huai-Hui.

Shōmyō(J) Thiệu MinhName of a monk.Tên một vị sư.

Shōrin-ji(J) Thiếu Lâm tựSee Shao-lin ssu.

Shotoku-taishi(J) Thánh Đức Thái tửNgài có công dựng ngôi chùa vĩ đại ở Nhật năm 587.

Shou-shan Hsing-nien(C)Thủ Sơn Tỉnh Niệm→ Shuzan Shonen (J)Name of a monk.Tên một vị sư. (926-993). See Shou-shan Sheng-nien.

ShouAn(C) Thủ An→ Shuan (J)Name of a monk.Tên một vị sư. (Nam Đài).

Shou-hsing(C) Thọ tinhStar of Long Life→ Shouxing (C).

Shou-leng-yen san-mei ching(C) Thủ lăng nghiêm tam muội kinhName of a sutra.Tên một bộ kinh.

Shoushan Shengnian(C) Thủ Sơn Tỉnh NiệmSee Shou-shan Sheng-nien.

Shou-shan Sheng-nien(C) Thủ Sơn Tỉnh Niệm→ Shuzan Shonen (J), Shoushan Shengnian (C), Shou-shan Hsing-nien (C)(92(6) 993) in the lineage of Lin-chi i-hsuan, a student and dharma successor of Feng-hsueh Yen-chao.(926-993) Thuộc dòng thiền Lâm Tế Nghĩa huyền, đệtử và truyền nhân giáo pháp của Phong Huyệt Diên Chiểu.

Shouxing(C) Thọ tinhSee Shou-hsing.

Shōyō roku(J) Thung dung lụcName of a collection in fascicle.Tên một bộ sưu tập.

Shoyo-roku(J) Đồng chủng lụcTrung Dung lụcSee Ts'ung-jung lu.

Shraddha(S) Śraddha(S) Thành tín Conviction → Saddha (P)(1) Faith; pure faith.(2) A ceremony to offer food and drink to a deceased relative.2- Lòng thành tín 2- Lễ cúng thực cho người chết.

shramāna(S) Śramāna(S)A wandering recluse at the time of the Buddha.

Śri(C) Đức, Thánh, Cát TườngVenerable oneĐấngAn honorific title set for the name of deities or human beings.Danh hiệu tôn quí dùng cho tên một thần linh hay một người.

Shuan(J) Thủ AnSee ShouAn.

Shu-ching(C) Kinh ThưBook of Writing Confucius is credited with the authorship of this work.Do Khổng Phu Tử san định.

Shugendo(J) Tu nghiệm đạo phái.

Shūhō myōchō(J) Tông Phong Diệu SiêuName of a monk.Tên một vị sư.

Shukhavati(S) Cực lạc thế giớiDiệu lạc thế giới.

Shuko(J) Châu Hoằng, tức tổ Liên TrìSee Chu hung.

Shukuzen(J)Túc thiện (thiện căn tu tập từ kiếp trước)Karmic virtue; stored merits in one's past lives.

Shūkyōroku(J) Tông kính lụcName of a collection in fascicle.Tên một bộ sưu tập.

Shūmitsu(J) Tông MậtName of a monk.Tên một vị sư.

Shun(C) Thuấn(An emperor, 225(5) 2205/ 223(3) 2184 B.C.E.) One of the five legendary emperors (Wu-ti) and the successor of Yao. His successor was Ta-Yu.Vua Thuấn (2255-2205/ 2233-2184 B.C.E.) Một trong năm vị vua huyền thoại (Ngũ đế) và là nối ngôi vua Nghiêu. Người nối ngôi ngài là vua Đại Vũ.

Shuryoron(J) Tập lượng luậnSee Pramana Samuccaya Śāstra.

Shūzan Shōnen(J) Thủ Sơn Tỉnh NiệmSee Shou-shan Sheng-nien.

ShwegyinThụy cảnh pháiMột tông phái Phật giáo Miến điện.

Sibi(S) Thi Tỳ vương→ Sivi (P).

Sidari(P) SidariMột trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi isigili.

Siddha(S) Thành tựu giảAccomplished one → drup top (T)Sở lậpA practitioner who has attained spiritual realization and supernatural powers. See Siddhi.

Siddhanta(S) Tự chứngTất đàThe four siddhanta. The Buddha taught by (1) mundane of ordinary modes of expression; (2)individual treatment, adapting his teaching to the capacity of his hearers; (3) diagnostic treatment of their moral diseases; and (4) the perfect and highest truth.Một trong Thập lục đếcủa phái Chánh lý ở Ấn.

Siddhārtha(P) Tất Đạt Đa→ Siddhattha (P), Sarva-Siddhārtha (S)Đạt Đa; Tất Bà Tất ĐạtThe given name of Shakyamuni when he was born to the Prince Suddhodana. The name means "wish fulfilled".Nghĩa là Người được toại nguyện. 1- = Sĩ đạt đa, Nhứt thiết nghĩa thành 2- Bốn phép tất đàn = bốn phép thành tựu cho chúng sanh: - thế giới tất đàn: Phật tuỳ thuận chỗ vui thích của chúng sanh mà nói pháp khiến người nghe vui lòng đẹp dạ. - Các vị nhơn tất đàn: Tuỳ căn cơ chúng sanh mà thuyết pháp. - Đối trị tất đàn: dùng sự đối trị mà trị tâm bệnh chúng sanh. - Đệnhất nghĩa tất đàn: Khi cơ duyên thuần thục, Phật thuyết Thật tướng của các pháp giúp họ tới chỗ chơn chứng.

Siddhārtha Gautama(S) Tất Đạt Đa Cồ Đàm→ Siddhattha Gotama (P).

Siddhattha Gotama(P) Tất Đạt Đa Cồ Đàm.

Siddhatthika(S) Nghĩa thành bộMột bộ phái Tiểu thừa.

Siddhavidyā(S) Linh chúKhi đọc câu chú này thì mọi ước nguyện đều thành.

Siddhi(P) Thành tựu giảAccomplished One → ngodrup (T)Tất địa, Thành tựuA term for different capabilities: Through recognizing emptiness, clarity and openness of the mind, different qualities arise naturally, since they are part of mind. The Buddha distinguishes between two types: - Normal Siddhis: all those forces of the conditioned world that transform elements - Extraordinary Siddhis: the ability to open beings up for the liberating and enlightening truths;to lead to realizationNgười trì tụng chân ngôn đểtâm mật tương ưng mà thành tựu các diệu quả thế gian và xuất thế gian.

ngodrup(T) Thành tựu giảSee Siddhi.

Sigala sutta(P) Sutra on The JackalName of a sutra. (SN XVii.8)Tên một bộ kinh.

Sigalavada(S) Thi ca la việt Bồ tátThiện Sanh Bồ tátName of a Bodhisattva.Một vị Bồ tát tại gia.

Sigalovāda-sutta(P) Thi ca la việt KinhSee Sigalovāda-sūtra.

Sigalovāda-sūtra(S) Thi ca la việt Kinh→ Sigalovāda-sutta (P)Name of a sutra.(DN 31)Bài Kinh Phật giảng về lễ lục phương tức là tôn trọng sáu cái bổn phận đối với: cha mẹ, thầy dạy học, vợ chồng, bằng hữu, tôi tớ, thầy dạy pháp cho hàng cư sĩ tại gia.

Siha sutta(P) Sutra To General SihaName of a sutra. (AN V.34)Tên một bộ kinh.

Sihala-saṃgha(S) Tích Lan tông.

Sihala-saṃghanikāya(S) Tích Lan Tăng Già pháiTích Lan tông pháiThành lập năm 1192 ở Miến điện.

Sikhaimānā(P) Thức xoa ma na, Học Pháp NữPhái nữ xuất gia phải 2 năm chuẩn bị họcgiới trước khi thọ tỳ kheo ni.

Sikhandi(S) Đảnh KếSee RudrayanaCon vua Tiên Đạo.

Sikhi(S) Thi KhíSee Prajapati.Đại Phạm Thiên vương, còn gọi là Phạm vương, hay Thế Chủ (Prajapati).

Sikhi-brahman(S) Thi Khí Đại phạm.

Sikhi-buddha(S) Thi Khí Phật.

Ṣikhin(S) Thi Khí Phật, Thức Phật, Thức Cật Phật, Thức Khí Phật, Thức Khí Na Phật, Ðảnh Kế Phật, Hữu Kế Phật, Hỏa Thủ Phật, Tối Thượng PhậtĐức Phật thứ 999 thuộc Trang nghiêm Kiếp.

Sikitsavidyā(S) Y phương minhĐềcao về thuốc trị bệnh. Một trong ngũ minh: - thanh minh - công xảo minh - y phương minh - nhân minh - nội minh.

Sikkha(S) Môn học.

Sikkha sutta(P) Sutra on TrainingsName of a sutra. (AN iii.90)Tên một bộ kinh.

Sikkin(S) Thích Khí PhậtName of a Buddha or Tathāgata.Một vị Phật quá khứ thuộc Trang nghiêm kỳ kiếp.

Śikṣā(S) Thức xoa luậnVệ đà.

Śikṣākaraniya(S) Bá chúng học phápĐột cát la giớiLà 100 giới nhỏ trong giới Tỳ kheo cần học cho biết.

Śikṣāmāna(S) Học pháp nữ→ Sikkhamana (P)Thức xoa ma naA female lay-disciple who maintains the eight precepts, either temporarily or as preparation for leaving home.Sa di ni học giới 2 năm trước khi trở thành Tỳ kheo ni.

Śikṣānanda(S) Học Hỷ sưThực xoa nan đàName of a monk (652 - 710).Tỳ kheo đời Đường.

Śikṣāsamuccaya(S) Đại thừa Tập Bồ tát học luậnGiáo Tập Yếu, Học xứ yếu tập Written by Shantideva.Do ngài Tịch Thiên biên soạn.

Śīla(P) GiớiPrecept→ Silaṃ (P)Thi la Moral discipline.Những điều răn cấm cho hàng xuất gia và tại gia đểngăn ngừa tội lỗi do 3 nghiệp gây ra.

Śīlabbatādāna(S) Tà thủWrong practice, which is clinging to certain rules (rites and rituals) in one's practice.

Śīlabbata-parāmāsa(P) Giới cấm thủ kiến, Giới chấp thủWrong practice, Clinging to rules and ovservances→ Śīlavrata-parāmarśa (S)Giới thủ kếtSee Sanyojanas.Một trong ba mối dứt bỏ của người đắc quả Tu đà hoàn đạt được là cắt đứt mọi mối chấp về dị đoan và ham mê hành lễ, cúng kiến.

Śīlabhadrā(S) Giới Hiền Luận sưThi la bạt đà la, Giới Hiền Luận sưSa môn người Ấn, thượng tọa chùa Na lan đà, hồi thế kỷ thứ 7 lúc ngài Huyền Trang sang Thiên Trúc thìđược Ngài truyền cho giáo lý của Bồ tát Vô Trước và Duy thức luận. Khi ấy Ngài được 103 tuổi.

Śīladharma(S) Giới Pháp.

Śīlāditya(S) Giới Nhật PhậtGiới Nhật vương.

Silakkhanda(P) Giới đứcGroup of moral discipline.

Silaṃ(P) GiớiXem Śīla.

Śīlamusmṛti(S) Niệm giới.

Śīlananda(S) Giới Hiền.

Śīla-pakamasṭhānavidyā(S) Công xảo minh Một trong Ngũ minh của Vệ đà kinh: Thanh minh, Công xảo minh, Y phương minh, Nhân minh, Nội minh.

Śīla-pāramitā(S) Trì giới Ba la mật Perfection of Morality→ Sīlapāramitā (P) → Thi la Ba la mật, Giới hạnh ba la mật, Giới Ba la mật Bồ tátThe second of the Six Paramitas; observance of the precept.Một trong Thập Ba la mật. Giữ giới, không hại sanh mạng, không tiếc mình đểgiữ giới. Khuyên người phát tâm Vô thượng Bồ đề. Một trong sáu ba la mật tức là sáu phương pháp đạt giác ngộ, gồm: - dana-paramita: bố thí ba la mật - sila-paramita: giới hạnh ba la mật - ksanti-paramita: nhẫn nhục ba la mật - virya-paramita: tinh tấn ba la mật - dhyana-paramita: thiền định ba la mật - prajna-paramita: bát nhã ba la mật.

Śīlaprabhā(S) Giới QuangName of a monk.Tên một vị sư.

Śīla-samadhana(S) Thọ giới.

Śīla-skandha(S) Giới thânOne of the Asamasana Panca-skandhaTrong ngũ phần pháp thân.

Śīlavant sutta(P) Sutra on VirtueName of a sutra.(SN XXii.122)Tên một bộ kinh.

Śīla-visuddhi(S) Thanh tịnh giới.

Śīlavrata-parāmarśa-dṛṣṭi(S) Giới cấm thủ kiếnNhận những giới cấm không phải là nhân của đạo giải thoát làm căn bản đểtu. Một trong Thập sử.

Śīlavrata-parāmarśa(S) Giới cấm thủSee Śīlavrata-parāmarśa-dṛṣṭi.

Śīlendrabodhi(S) Giới ĐếTác.

Siloka(S) Khen tặng.

Silpakarmasṭhānavidyā(S) Công xảo minh Đềcao các loại kỹ xảo như toán, kỹ thuật,. Một trong ngũ minh: - thinh minh - công xảo minh - y phương minh - nhân minh - nội minh.

Sima(S) Giới đànBoundary or territory related to the performance of formal acts of the Community.

Sima Qian(C) Tư Mã Thiên→ Ssu-ma Ch'ien (C)A Chinese historian during the 2nd - 1st century B.C.E.

Siṃha(S) Tăng già quốc1- Sư tử quốc, nước Tích Lan ngay nay. 2- sư tử 3- Sư Tử Tỳ Kheo, tổ đời thứ 24 trong 28 vị tổ Phật giáo Ấn độ. Xem Sinha Bhiksu (Sư tử Tỳ kheo). 4- Sư Tử Bồ tát.

Siṃha-Buddha(S) Sư tử PhậtName of a Buddha or Tathāgata.Tên một vị Phật thời vị lai.

Siṃha-bhiksu(S) Sư tử Tỳ kheoSư tử tôn giả The 24th patriarch in indian BuddhismTên vị tổ sư đời thứ 24 trong 28 vị Tổ sư Phật giáo Ấn độ.

Siṃhabodhi(S) Sư-tử Bồ ĐềSee Siṃha-bhiksu.

Siṃha-bodhisattva(S) Đạo sư Bồ tátSư tử Bồ tátName of a Buddha or Tathāgata Tên một vị Phật hay Như Lai.

Siṃhahanu(S) Sư tử Giác vươngEm của vua Tịnh Phạn.

Siṃhaladvīpa(S) Lăng già đảo→ Laṅkāvīpa (S)Sư tử quốc đảoit is Sri-Lanca.

Siṃhamati(S) Sư tử ý Bồ tátName of a Bodhisattva.Tên một vị Bồ tát.Siṃhanada(S) Sư Ma ÚyThe Sixth ancestor of the Sakya family.Tổ tiên đời thứ sáu cũa dòng họ Thích Ca.

Siṃhanadanadin(S) Sư tử hống Bồ tátName of a Bodhisattva.Tên một vị Bồ tát.

Siṃha-nadira sūtra(S) Như Lai Sư tử hống kinhName of a sutra.Tên một bộ kinh.

Siṃhaprabha(S) Sư Tử QuangName of a monk.Tên một vị sư.

Siṃha-rasmi(S) Sư tử QuangName of a monk.Tên một vị sư.

Siṃha-sana(S) Sư tử tòa.

Siṃhasannaha(S) Sư tử GiápThe third ancestor of the Sakya family.Tổ tiên đời thứ ba cũa dòng họ Thích Ca.

Siṃha-Vijrabhit-Samādhi(S) Sư tử Phấn chấn Tam muội.

Siṃha-vikridita-Samādhi(S) Sư tử Du Hý Tam Muội.

Simsapa sutta(P) Sutra on The Simsapa LeavesName of a sutra. (SN LVi.31)Tên một bộ kinh.

Simsumāragira(P) Thi thu Ma la sơn thônSee Sisumaragira.

Sincere mindTâm thành thậtOne of the three entrusting minds promised in the Eighteenth Vow.

Sindhu(S) Thiên TrúcTín độquốc, Tín độNước Ấn độ.

Sindura(S) Chân Đạt la thầnChân Trì la thầnMột trong 12 bộ tướng Phật Dược sư.

Siṅgaā sutta(P) Lục phương lễ kinhSee Singālovāda sūtta.

Singalaka(S) Thiện SanhCon một trưởng già thời Phật tại thế.

Singālovāda sūtta(P) Lục phương lễ kinh

Singālovādasuttanta (P), Siṅgaā sutta (P) → Thiện sinh kinh, Thi ca la việt kinhA short sutra about ethics and morality.Tên một bộ kinh.

Singālovādasuttanta(P) Lục phương lễ kinh See Singālovāda sūtta.

Singilonakappa(P) Diêm tịnhMột trong 10 hành vi mà các tỳ kheo thành Phệ xa ly (Vesali) chủ trương là thích hợp giới luật.

Single pathĐộc đạoThe single path leading to Buddhahood.

Single thought of Joy and GratitudeNhất tâm tín nhạo (một lòng ưa thích)The first awakening of Faith, or shinjin, which is accompanied by great joy and gratitude to Amida.

Singleness of mindNhứt tâmWhole-hearted trust in Amida's saving power.

Sintamani(S) Như ý châu, chân đà ma ni, như ý bảo.

Sintana(S) Tư duy→ Sabhaga nimita (P).

Siri(P) Thần tài.

Sirisa(P) Thi lợi saGốc cây nơi Phật Câu lưu tôn thành đạo.

Sisapada(S) Học xứĐiều cần phải học.

Sissa(S) ĐệtửSee Śiṣya.

Sisumāragira(S) Thi thu Ma la sơn thôn→ Simsumaragira (P).

Sisupacala sutta(P) Name of a sutra.(SN V.8)Tên một bộ kinh.

Śiṣya(S) Đệtử→ Antevasin (S); Sissa (P), Antevasika (P), lobma (T).

Śitā(S) Từ kỳTên một con sông ở cõi Diêm phù.

Sitansu(S) Đại Bạch Quang.

Sītapāni(S) Thi Bà Đàn NiOne of the great Dharma master.Một Đại luận sư phái Hữu bộ.

Sitatapatrobnisa(S) Tất đát tha bát đát ra→ Sitatapatra (S)Bách tản cái Phật đảnh, Bạch tản Phật đảnh, Bạch tản cái Phật đảnh luận vương.

Sitavana(S) Thi đà lâmKhu rừng rậm bắc thành Vương Xá, nơi dân trong thành bỏ tử thi người chết.

Siva(P) Hạnh phúcTư bà, Thấp Bà thiên See Moggaliputta-tissa.

Sivali(P) Nhân tánh.

Sīvathikā(S) Quán tử thi.

Sivavahavidyā(S) Tịch Lưu Minh Bồ tátName of a Bodhisattva.Tên một vị Bồ tát.

Sivi(P) Thi Tỳ vươngSee Sibi.

Six acts of accord and respect Lục hòa kính pháp, lục hòaThe six compassionate acts of a bodhisattva for approaching and saving others: (1) observing the same precepts as others, (2) sharing the same view as others; (3) performing the same practices as others, (4) kind acts to others, (5) kind speech, and (6) kind-heartedness.

Six DirectionsLục phươngNorth, South, East, West, above and below, i.e., all directions. in the Avatamsaka Sutra, they are expanded to include points of the compass in between and are referred to as the Ten Directions.

Six DustsLục trầnSee "Dusts.".

Six elementsLục đạiThe six constituent elements of all existences: earth, water, fire, wind, wind and consciousness.

Six elements of virtueLục công đức, lục độThey refer to the Six Paramitas.

Six faultsStinginess, breaking the precepts, anger, indolence, confusion of mind, and ignorance.

Six forms of mindfulness lục niệm phápThe practice of mindfulness among Buddhists since early days. They are: (1) mindfulness of theBuddha (2) of the Dharma, (3) of the samgha, (4) of the precepts, (5) of the practice of renouncing, and (6) of the deities.

Six heavensLục thiên, Lục Dục thiên: Tứ thiên vương thiên, Ðao Lợi Thiên, Diễm Ma Thiên (Dạ Ma Thiên, Viêm Ma thiên, thời phần thiên), Ðâu Suất thiên (Ðổ Sử Ða, Hỷ Túc thiên), Hóa Tự Tại thiên (còn gọi Lạc Biến Hóa thiên, Vô Kiêu Lạc thiên, Vô Cống Cao thiên) và Tha Hóa Tự Tại thiên (Tha Hóa Tự Chuyển Thiên, Hóa Ứng Thanh Thiên, Ba La Ni Mật thiên)The six heavens in the world of desire: 1. the Heaven of the Four Guardian Kings, 2. the Heaven of the Thirty-three Gods, 3. Yama, 4. Tusita, 5. Nirmana-rati, and 6. the Heaven of Free Enjoyment of Others' Manifestations.

Six kinds of domestic animalsSáu loài gia súcCows, horses, dogs, sheep, pigs and fowls.

Six kinds of robesLục chủng yRobes made of: 1. cotton, 2. linen, 3. silk, 4. wool, 5. reddish hemp, and 6. white hemp.

Six objectsLục trần.

Six oranamentsLục bảoThese are Nagarjuna, Aryadeva, Asanga, Vasubandhu, Dignaga, and Dharmakirti.

Six organsLục quan, lục căn→ indriya (P)The six indriyas, or sense organs: eye, ear, nose, tongue, body and mind.

Six pāramitāsLục ba la mật, lục độThe six kinds of practices by which bodhisattvas reach Enlightenment: 1. dana (giving), 2. observance of the precepts, 3. perseverance, patient, 4. effort, 5. meditation, concentration, and 6. wisdom.= six perfection. Sáu phương pháp đạt giác ngộ, gồm: - dana-paramita: bố thí ba la mật (charity) - sila-paramita: giới hạnh ba la mật (discipline) - ksanti-paramita: nhẫn nhục ba la mật (patience) - virya-paramita: tinh tấn ba la mật (devotion) - dhyana-paramita: thiền định ba la mật (serenity) - prajna-paramita: trí huệ ba la mật (wisdom).

Six planes of existenceLục đạo, lục thúSix pathsThe paths within the realm of Birth and Death. includes the three Evil Paths (hells, hungry ghosts, animality) and the paths of humans, asuras and celestials. These paths can be understood as states of mind. See also "Evil Paths.".

Six realmsSáu cõi (luân hồi), lục đạo, lục thúSix worlds of existence.The six realms in Samsara, i.e., hell, realms of hungry spirits, animals, asuras, humans and heavenly beings.Gồm: - địa ngục (naraka-gati) - quỷ đói (preta-gati) - cõi súc sanh (tiryayoni-gati) - cõi người (mausya-gati) - cõi a-tu-la (asura-gati) - cõi trời (deva-gati).

Six realms of samsaraSáu cõi luân hồi→ rikdruk (T)See Six realms.

Six sense-organsSáu giác quanSee Six organs.

Six supernatural powersLục thần thôngSee supernatural powers.

Six yogās of NāropaLục du già pháp của Na-rô-paThese six special yogic practices were transmitted from Naropa to Marpa and consist of the subtle heat practice, the illusory body practice, the dream yoga practice, the luminosity practice, the ejection of consciousness practice, and the bardo practice.

Skandha(S) UẩnAggregate→ phung po (T), Khandha (P)Vi-đà, ẤmSee Khanda. A group. One of the Five Aggregates of Clinging: matter (rupakhandha), sensations (vedana-khandha), perceptions (sanna-khandha), mental formations (sankharakhandha), consciousness (vinnana-khandha). A starting point for Buddhist psychology(1) Âm: Nghĩa là trái lẽ dương (= negative). (2) Uẩn: Tích tập, kết hợp lại. Sắc Thọ Tưởng Hành Thức là năm uẩn. Năm món tích tụ ấy làm người mê muội, mê nhiễm vật dục.; (3) Vi-đà, tên một vị Thần Hộ pháp.

Skandhaka(S) Kiền độPhần nói về thủ tục chấp hành của Tạng Luận.

Skandhātā(S) Uẩn tính.

Skandila(S) Tắc Kiền Địa LaThe name of a Dharma master in the V century.Tên một vị Pháp sư ở thế kỷ thứ 5.

Skilful meansPhương tiện khéo, phương tiện thiện xảo→ Upaya (S), Thab (T)See Upaya.

Skyabs(T) Quy ySee Refuge.

Slandering of the Dharmabáng phápThe act of the gravest offence which consigns the offender to the hell of uninterrupted pain (Avici); this act includes rejecting the existence of Buddhas and their teachings.

Small bellLinhChuông nhỏ.

Small VehicleTiểu thừaSee entry under Hinayana.

Smaller kalpaTiểu kỳ kiếpLength of time used to explain the cosmic change; equivalent to the period during which man's average life-span, which is 10 at the worst time of the period of five defilements, increases by one in every 100 years, until it reaches 84,000; cf. period of cosmic change.

Smaller sūtraTiểu bổn Di Ðà, chỉ kinh A Di Ðà do ngài Cưu Ma La Thập dịch. Ðại bổn Di Ðà là kinh Vô Lượng Thọ do ngài Khang Tăng Khải dịchOne of the three basic sutras of Pure Land Buddhism; also known as the Smaller Sukhavativyuha Sutra, the Sutra on Amitayus Buddha and the Amida Sutra; the Chinese translation used in most of the Pure Land schools was produced by Kumarajiva (34(4) 413) about 402.

Smanya-padarthah(S) Đồng cú nghĩa Nguyên lý của các nguyên nhân hỗ tương đồng loại của sự vật.

Smartha(S) Sử Man nhĩ tháp pháiMột tông phái Bà la môn Ấn độ khoảng 400 - 200 BC.

Sṃmannaphala(P) Kinh Sa-môn QuảName of a sutra.Tên một bộ kinh.

Smritisajatyah(P) Ức Niệm Bồ tátSanh Niệm Xứ Bồ tátSee Ksama.

Smṛti(S) Niệm→ Sati (P)One of the 10 mahabhumikas.Nghĩa là nhớ, tưởng các cảnh duyên; một tư tưởng, một lúc nhớ tưởng. 1- Có 6 pháp niệm (=niệm cụ túc): - niệm Phật - niệm Pháp - niệm Tăng - niệm giới - niệm thiên - niệm xá. Có 3 cách niệm Phật: - xưng danh niệm Phật: chuyên niệm danh hiệu - quán tưởng niệm Phật: tưởng cho thấy hình ảnh trước mắt - Tham cứu niệm Phật: niệm trong tâm. 2- niệm lực nơi bản thân. Một trong thất bồ đềphần: ý, phân biệt, tinh tấn, khả, y, định, hộ. 3- Một trong 10 đại địa pháp. Tác dụng ghi nhớ không quên. 4- Một trong ngũ căn, ngũ lực.

Smṛti-bala(S) Niệm lựcSee Smṛti-balani.

Smṛti-bālani(S) Niệm lực.

Sṃṛṭi-bodhyaṅga(S) Niệm giác chiOne of Seven factors that lead to enlightenment.Một trong Thất giác chi.

Smṛtindriya(S) Niệm cănMột trong 5 căn vô lậu (Tín, tấn, niệm, định, huệ).

Smṛti-saptabodhyaṅga-samādhi(S) Niệm xứ giác phần Tam muộiMột trong Thất giác phần Tam muội. (Xem Saptabodhyanga-Samadhi).

Smṛti-upasṭhāna(S) Niệm xứ→ Satipaṭṭhāna (P)See Satipaṭṭhāna.

Smṛty-upasṭhāna(S) Bốn tỉnh giác Applications of mindfulnessNiệm xứ, Tứ niệm xứ quánBốn giai đoạn tỉnh giác đểthực hành nghi quỹ đại thừa đểyên cái tâm gồm có: - thân thanh tịnh - sensation as always resulting in suffering - tâm là vô thường - vật không tự có và không có bản tánh riêng

so sor brtags 'gog(T) Trạch diệt vô viSee Pratisamkhya-nirodha.

so sor tar pa(T) Thệ nguyện giữ giới hạnhSee prātimokṣa vows.

Sobari(S) Thiết phược lý minh phiOne of the 8 wives around Hevajra in 8 directions, residing in the eastern north.Một trong 8 minh phi ở 8 hướng quanh ngài Hô Kim Cang, minh phi này ngự ở đông bắc cung.

Sobbavati(S) Thanh Tịnh thànhVương thành nơi gia đình Phật Kim Tịch lúc chưa xuất gia đã từng lưu ngụ.

Sobhana cetasika(S) Tịnh quang tâm sở.

Sobhana citta and cetasika(S) Beautiful, accompanied by beautiful roots.

Sobhana hetus(S) Beautiful roots.

Sobhana kiriyacittas(S) Kiriyacittas accompanied by sobhana (beautiful) roots.

Sobhita(P) SobhitaMột trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi isigili.

Society of Twenty-five SamādhiThe group of 25 monks formed in 986 in the Yokawa precinct of Mt. Hiei to meet regularly and practice the Nembutsu; Genshin laid down the rite for this and promoted its activity.

Sodaśa(S) Thập lục.

Sodaśa-padarthah(S) Thập Lục Đế16 nhận thức và phương pháp luận chứng suy lý do học phái Chánh lý ở Ấn lập ra.

Sodo(J)A dojo that is used for training monks.

Soha(T) Ta bà haXem Svaha.

Śoka(S) Phiền não→ Soka (P).

Soka(P) Phiền nãoSee Śoka.

Soka Gakkai international (SGi)Sáng Giá học hội A Buddhist lay organization founded in the 20th century and formerly affiliated with Nichiren Shoshu. Its headquarters is located in Tokyo.

Sokusaiho(J) Tức tai pháp.

Soma(S) Ngày tế lễThái Âm tinh, Nguyệt tinhUsed in Hindusim.Dùng trong Ấn giáo.

Soma sutta(P) Name of a sutra.(SN V.2) Tên một bộ kinh.

Somanassa(P) Cảm giác hỷ lạcHappy feeling.

Somanassa-vedanā(P) Hỷ thọSee Saumanasya-vedana.

Son(K) ThiềnMeditationSee Zen.

Sona(S) Thiệm baA branch of the lower Ganges.Một chi nhánh của sông Hằng vùng hạ lưu.

Sona sutta(P) Sutra About SonaName of a sutra. (AN Vi.55)Tên một bộ kinh.

Sonadanda(P) Bà-la-môn Chủng Đức.

Sonandaṇḍa Suttra(P) Kinh Chủng đứcName of a sutra.Tên một bộ kinh.

Song Yun(C) Tống VânSa môn Trung quốc thế kỷ thứ 6.

Songshan(C) Tung SơnSee Sung-shan.

Song-yun(C) Tống Vân Đại sưName of a monk.Nhà sư người Tàu, được phái đi Tây vực thỉnh kinh năm 518, về nước năm 523, thỉnh 170 quyển kinh. Ngài đi sau ngài Pháp Hiển (cuối thế kỷ thứ tư) và trước ngài Huyền Trang (đầu thế kỷ thứ 7). Khi Ngài Tống Vân về nước thì Ngài Bồ ĐềĐạt Ma đã tịch tại núi Tung sơn (năm 529).

Sonytra(S) Hoạt địa ngụcSee Sanjiva

Gửi ý kiến của bạn
Tắt
Telex
VNI
Tên của bạn
Email của bạn
08/04/201319:19(Xem: 50568)
Ai trong chúng ta cũng đều biết rằng đời sống tại trên đất nước nầy rất ư là bận rộn và con người trong xã hội nầy phải chịu nhiều áp lực về cả vật chất lẫn tinh thần nên ít ai có được thì giờ để tu tập hay nghiên cứu Kinh điển.
16/01/201102:30(Xem: 6430)
Tự điển Phật học đa ngôn ngữ (Multi-lingual Dictionary of Buddhism) - Tác giả: Minh Thông; Tuyển tập này trước tiên được đưa lên mạng Internet ở trang nhà Quảng đức (www.quangduc.com) vào đầu năm 2001, mãi đến đầ năm 2002 sau khi từ vần A đến Z đã được đưa lên mạng Internet xong, ấn bản bằng Microsoft Word của tự điển này cùng các Fonts để Edit cũng sẽ được đưa lên Internet ở nhiều trang nhà khác như Đạo Phật Ngày Nay (www.buddhismtoday.com), Quang Minh (www.quangminh.org), ... để đọc giả có thể download tự do.
08/04/201319:18(Xem: 3696)
Tập sách này còn nhiều thiếu sót. Rất mong Chư Tôn đức và quý vị dành thì giờ bổ túc để mai hậu có thể trở thành Tự điển chung được sử dụng trong việc nghiên cứu, học tập và dịch thuật kinh điển bằng tiếng nước ngoài.
01/07/201517:08(Xem: 4667)
Lịch sử phiên dịch Đại tạng kinh Trung Hoa trải dài 14 thế kỷ, bắt đầu từ thế kỷ thứ nhất đến thế kỷ 14. Trong các nước ở Đông Á, chỉ nước Việt Nam là chưa hoàn tất việc phiên dịch toàn bộ Đại tạng kinh. Bộ Từ điện Phật học Tuệ Quang gồm 45.000 mục từ, dày hơn 3.500 trang, được chia làm hai tập, in trên loại giấy tốt, đóng bìa cứng (Nhà xuất bản Phương Đông). Lấy tiếng Hán-Việt làm gốc kèm thêm danh từ tiếng Phạn với bản mục lục tra cứu tiếng Phạn (Sanskrit Index) ở cuối tập để dể dàng tham khảo. Ngày nay các đại học lớn trên thế giới đều có phân khoa Phật học cho nên những danh từ Phật học Anh ngữ cũng cần thiết được phổ biến cho các phật tử và trí thức Việt Nam.
29/04/201410:17(Xem: 5482)
Từ điển Phật học Tummo được thiết kế đặc biệt để dễ dàng tra cứu các khái niệm Phật học, các bài viết chuyên sâu. Các nhóm từ có liên quan được tạo thành mối liên kết xuyên suốt trong toàn bộ từ điển. Các nhóm từ được phân loại cùng chức năng để người tìm hiểu Phật pháp dễ hình dung, dễ dàng tra cứu. Từ điển Phật học Tummo 2014 được tập hợp nhiều bộ từ điển chuyên sâu như từ điển Đạo Uyển, Phật Quang, Từ điển Bách Khoa PG… Từ điển Phật học Tummo 2014 còn bao gồm bộ công cụ biên soạn từ điện mãnh mẽ giúp bạn biên soạn và thiết kế một bộ từ điển riêng biệt.
08/10/201613:50(Xem: 17013)
Đây không phải là bộ Tự Điển Anh-Việt VIệt-Anh bình thường, đây cũng không phải là Toàn Tập Thuật Ngữ Thiền. Đây chỉ là một bộ sách nhỏ gồm những từ ngữ Thiền và Phật Giáo căn bản, hay những từ thường hay gặp trong những bài thuyết giảng về Thiền, với hy vọng giúp những Phật Tử và hành giả tu Thiền nào mong muốn tìm hiểu thêm về những bài giảng về Thiền bằng Anh ngữ.
24/04/201703:09(Xem: 2815)
Bất cứ một dân tộc nào nếu đã hình thành một nền văn học, đều có hai loại văn chương bác học và văn chương bình dân. Ngôn ngữ cũng có ngôn ngữ trí thức và ngôn ngữ đường phố. Phê bình văn học, phê bình cách sử dụng ngôn ngữ là điều phải có để đất nước tiến lên. Trước đây ở Miền Nam, một số nhà văn, nhà báo dùng chữ hay viết văn không đúng cũng đã bị phê phán chứ không phải muốn viết gì thì viết. Ngày nay, ngôn ngữ ít học, đứng bến, mánh mung, đường phố giống như cỏ dại lan tràn rất nhanh vì nó được phổ biến qua các bản tin, báo chí, các trang điện tử, truyền hình, đài phát thanh, các diễn đàn… cho nên nó dễ dàng giết chết ngôn ngữ “văn học” thường phải xuất hiện qua sách vở. Nếu không ngăn chặn kịp thời, loại ngôn ngữ lai căng, bát nháo, quái đản sẽ trở thành dòng chính của văn học…và khi đó thì hết thuốc chữa. Việt Nam ngày nay đang đứng trước thảm họa đó! Ngoài ra, “văn dịch” phần lớn từ các bản tin tiếng Anh của những người không rành tiếng Anh lại kém tiếng Việt đã phá nát cú pháp
16/11/201210:48(Xem: 6412)
Từ điển Việt-Pali - Sa di Định Phúc biên soạn
18/09/201000:07(Xem: 808)
Từ ngữ đối chiếu Anh-Việt hoặc Phạn âm trong Kinh Pháp Hoa - Tác giả: Vũ Hữu Đệ