Tu Viện Quảng Đức105 Lynch Rd, Fawkner, Vic 3060. Australia. Tel: 9357 3544. quangduc@quangduc.com* Viện Chủ: TT Tâm Phương, Trụ Trì: TT Nguyên Tạng   
Bài mới nhất

T

18/09/201000:10(Xem: 928)
T

T

Tael of gold Lạng vàng;Thù (1/24 lượng)
Tagara fragrance Mùi Đa Dà La
Tainted by desires (to be) Dục nhiễm
Take faith in it and accept it Tin thọ
Take up with views of self Vọng so chấp lấy ngã
Takshaka Đức Xoa Ca
Tala tree Cây Đa la
Tamalapatra fragrance Mùi Đa Ma La Bạt
Tamalapatra Gỗ li cấu
Tamalapatra Sandalwood Fragrance Đa Ma La Bạt Chiên Đàn Hương
Tax oneself Tự tráchto
Teach and convert Giáo hóa
Teacher of heavenly and human beings Thiên nhân sư
Teacherless wisdom Vô sư trí
Teachings Ngôn giáo
Ten thousand Muôn
The highest perfection of knowledge Rốt ráo rõ biết hết
The Holy Lord Đấng Thánh Chúa
Thin and gaunt Ốm gầy
Things of the phenomenal world Pháp tướng
Thinking Of Buddha Ni Tư Phật
Thirst to gaze at Khát ngưỡng
Thirty seven aids to the way Ba mươi bảy phẩm trợ đạo
Thoroughly enlightenedRốt ráo rõ biết hết
Thousand-millionfold world Cõi tam thiên; Tam thiên đại thiên thế giới
Three poisons Ba độc
Three Treasures Tam bảo
Three turnings Ba phen chuyển
Three understandings Ba món Minh
Threefold world Tam giới (ba cõi)
Thus Come One Như Lai
Topknot Búi tóc
Touch the head to the ground and bow to the Buddha’s feet Đầu mặt lạy chân Phật
Trainer of people Điều ngự trượng phu
Tranquility and extinction Tịch diệt
Transcend Siêu việt; Thoát khỏi (chuyển hóa)
Transcend the threefold world Ra khỏi ba cõi
Transcendental powers Thần thông (sức)
Transcending the Threefold World Việt Tam giới (BT)
Trayastrimsha Heaven Trời Đao Lợi
Treasure Bright Bảo Minh
Treasure hoards of Heaven Đ ống báu trên Trời
Treasure Purity Bảo Tịnh
Treat with contempt Khinh
Tree of the way Gốc đạo thọ
Tremble and shake in six different ways Sáu điệu rung động
Tribulation Khổ nạn
True blessings; Real qualities Công đức chân thật
True entity of phenomena Tướng như thật của các Pháp
True entity Tột tướng chân thật
Truth of birthlessness Vô sanh pháp nhẫn
Tuft of white hair between his eyebrows Lông trắng giữa chặn mày (tướng) the
Turn the wheel of the law Chuyển pháp luân
Turn upside down Điên đảo
Turushka Đâu lâu bà hương
Tushita Heaven Trời Đâu Suất
Twelve linked chain of causation Mười hai nhân duyên
Twelve-spoked wheel Mười hai hành
Gửi ý kiến của bạn
Tắt
Telex
VNI
Tên của bạn
Email của bạn
08/04/201319:17(Xem: 11536)
Ấn bản Tự Điển Phật Học Việt-Anhcủa cư sĩ Trần Nguyên Trung vì thế có thể xem là quyển từ ngữ Phật học Việt-Anh phong phú nhất từ trước đến nay, chứa trên 10.000 thuật ngữ Phật học thông dụng và các danh từ riêng trong Phật giáo. Dù mang tên “Tự Điển Phật Học Việt-Anh”, trong nhiều mục từ, soạn giả còn kèm theo các thuật ngữ Phật học gốc bằng tiếng Sanskrit (S) và Pali (P) dưới dạng Latinh hóa bên cạnh các thuật ngữ tương đương của tiếng Anh. Ngoài ra, đối với các thuật ngữ có nguồn gốc từ tiếng Nhật (J), Trung văn (C) và Tạng văn (Tib), sọan giả cũng kèm theo các thuật ngữ gốc này theo hệ thống phiên âm của T. Wade Giles.
22/09/201007:49(Xem: 2301)
Từ Ngữ Phật Học Việt-Anh; Tác giả: Đồng Loại - Trần Nguyên Trung - South Australia 2001