Tu Viện Quảng Đức105 Lynch Rd, Fawkner, Vic 3060. Australia. Tel: 9357 3544. quangduc@quangduc.com* Viện Chủ: TT Tâm Phương, Trụ Trì: TT Nguyên Tạng   

G

18/09/201000:10(Xem: 857)
G

G

Gain what never to have before Được điều chưa từng có(to have)
Gainer of great Authority Đắc Đại Thế (BT)
Gainer of Great Authority Đắc Đại Thế B.T
Gandharva King Càn Thát BàVương
Gandharvas Càn Thát Bà
Garuda King Ca Lâu Na Vương
Garudas Ca Lâu La
Garudas Ca Lâu La
Gate of sweet dew Cửa cam lộ
Gavampati Kiều Phạm Ba Đề
Gayakashyapa Dà Gia Ca Diếp
Gayakashyapa Già da Ca diếp
Gaze of compassion Từ quán
Gaze of pity Bi quán
Gaze up Chiêm ngưỡng
Gaze up in awe Kính ngưỡng
Gentle and defined Hòa nhã
Gentle and forbearing Nhu hòa
Gestoons of pearls Chuỗi ngọc
Gist Ý chính ( nghĩa lý)
Give alms Bố thí
Glady Seen By All Living Beings Nhứt Thiết Chúng Sanh Hỉ Kiến
Glady Seen Hỉ Kiến
Go astray Lầm lạc
Good and Pure Thiện Tịnh
Good furtune Phước
Good Intention Thiện Ý
Good roots Cội lành
Great Achievement Đại Thành
Great Adornment Đại Trang Nghiêm
Great assembly Đại chúng
Great Brahma Light Bright Quang Minh Đại Phạm
Great Brahma Shikhin Thi Khí Đại Phạm
Great compassion Đại bi
Great Dignity and Virtue Store House samadhi Đại Oai Đức Tạng Tam Muội
Great Form Đại Tướng
Great Freedom Đại Tự Tại
Great General of Heaven Thiên Đại Tướng Quân
Great Heavenly King Đại Thiên Vương
Great host, great multitude Đại chúng
Great Joy of Preaching Đại Nhạo Thuyết
Great Joy of Preaching Đại Nhạo Thuyết
Great Lofty King Đại cao Vương
Great Maudgalyayana Đai Mục Kiền Liên
Great men Đại sĩ
Great mercy and compassion Đại từ mẫn
Great pit Hầm lớn
Great pity Đai từ
Great reason Nhân duyên lớn
Great Sage Đại thánh
Great sage Thánh (đại)
Great Strength Đại Lực (BT)
Great treasure Adornment Đại Bảo Trang Nghiêm
Great Treasure Đại Bảo
Great Universal Wisdom Excellence Đại Thông Trí Thắng
Great Vehicle sutra Đại Thừa (Kinh)
Great virtue Đại đức
Great way Đại đạo tâm
Greed and attachment Tham trước
Greed and infatuation Tham ái
Greedy Tham lam
Gridhrakuta Kỳ xà quật (núi)
Grudges, hatred Hờn
Guard and keep in mind Hộ niệm
Guard and keep in mind Hộ niệm
Guarded and kept in mind ( to be)ĐượcHộ niệm
Guiding Leader; leader and teacher Đạo Sư
Gửi ý kiến của bạn
Tắt
Telex
VNI
Tên của bạn
Email của bạn
08/04/201319:17(Xem: 11556)
Ấn bản Tự Điển Phật Học Việt-Anhcủa cư sĩ Trần Nguyên Trung vì thế có thể xem là quyển từ ngữ Phật học Việt-Anh phong phú nhất từ trước đến nay, chứa trên 10.000 thuật ngữ Phật học thông dụng và các danh từ riêng trong Phật giáo. Dù mang tên “Tự Điển Phật Học Việt-Anh”, trong nhiều mục từ, soạn giả còn kèm theo các thuật ngữ Phật học gốc bằng tiếng Sanskrit (S) và Pali (P) dưới dạng Latinh hóa bên cạnh các thuật ngữ tương đương của tiếng Anh. Ngoài ra, đối với các thuật ngữ có nguồn gốc từ tiếng Nhật (J), Trung văn (C) và Tạng văn (Tib), sọan giả cũng kèm theo các thuật ngữ gốc này theo hệ thống phiên âm của T. Wade Giles.
22/09/201007:49(Xem: 2326)
Từ Ngữ Phật Học Việt-Anh; Tác giả: Đồng Loại - Trần Nguyên Trung - South Australia 2001