Tu Viện Quảng Đức105 Lynch Rd, Fawkner, Vic 3060. Australia. Tel: 9357 3544. quangduc@quangduc.com* Viện Chủ: TT Tâm Phương, Trụ Trì: TT Nguyên Tạng   
Bài mới nhất

E

18/09/201000:10(Xem: 880)
E

E

Earnest in mind Chí tâm
Earnestly Ân Cần
Earthly desires Phiền não
Ebb or flow Thối hay xuất
Echoing Intention Hưởng Ý
Eight emancipation Tám món giải thoát
Eight Kind of Guardians Bát Bộ
Eighteen unshared properties Mười tám món bất cộng
Eloquence that allows them to speak pleasingly and without hindranceNhạo thuyết vô ngại biện tài
Elucidate, expound Diễn nói
Emanations Phân Thân
Emancipation samadhis Giải thoát tam muội
Embark on the course Phát tâm
Emblem of the reality of things Thực tướng ấn the
Embrace Nhớ (thuộc)
Emperor Appearance Đế Tướng
Emptiness of all phenomena Nhất thiết pháp không
Emtiness and stillness Không nhàn (chỗ)
Emty or false Hư vọng
Encouragement Khuyến phát
Encouraging devotion Trì
Endowed Đầy đủ
Endowed with a thousand ten Thousand Glowing Cụ Túc Thiên Vạn Quang Tướng
Enmity of devils Ma oán
Entanglements Ràng buộc
Enter religious life (to) Xuất gia
Entering a frame of mind seldom experienced Sinh lòng hi hữu
Entice Dụ dẫn(to)
Entity Thể (tột tướng) the
Entreat Thỉnh
Entreaties Lời thỉnh
Entrust Chúc lũy, phó chúc
Entrust Phó chúc
Envoy Sứ giả
Erroneous views Tà kiến
Escape from the world Xuất thế
Ever Standing Victory Banner Thường Lập Thắng Phan
Ever-Extinguished Thường Diệt
Evil and corrupt age Đời ác trược
Evil friends Ác tri thức
Evil hearted bandits Oán Tặc
Evil paths Đường dữ
Exceedingly wonderful Thắng diệu
Exempt From Decay Ly Suy
Existence after existence Đời đời
Existence Hữu
Expansive Rộng
Expedient means Phương tiện
Extol the blessings Khen ngợi công đức
Gửi ý kiến của bạn
Tắt
Telex
VNI
Tên của bạn
Email của bạn
08/04/201319:17(Xem: 11536)
Ấn bản Tự Điển Phật Học Việt-Anhcủa cư sĩ Trần Nguyên Trung vì thế có thể xem là quyển từ ngữ Phật học Việt-Anh phong phú nhất từ trước đến nay, chứa trên 10.000 thuật ngữ Phật học thông dụng và các danh từ riêng trong Phật giáo. Dù mang tên “Tự Điển Phật Học Việt-Anh”, trong nhiều mục từ, soạn giả còn kèm theo các thuật ngữ Phật học gốc bằng tiếng Sanskrit (S) và Pali (P) dưới dạng Latinh hóa bên cạnh các thuật ngữ tương đương của tiếng Anh. Ngoài ra, đối với các thuật ngữ có nguồn gốc từ tiếng Nhật (J), Trung văn (C) và Tạng văn (Tib), sọan giả cũng kèm theo các thuật ngữ gốc này theo hệ thống phiên âm của T. Wade Giles.
22/09/201007:49(Xem: 2301)
Từ Ngữ Phật Học Việt-Anh; Tác giả: Đồng Loại - Trần Nguyên Trung - South Australia 2001