Tu Viện Quảng Đức105 Lynch Rd, Fawkner, Vic 3060. Australia. Tel: 9357 3544. quangduc@quangduc.com* Viện Chủ: TT Tâm Phương, Trụ Trì: TT Nguyên Tạng   

C

18/09/201000:10(Xem: 902)
C
C
Calm and placid Lặng lẽ
Can comply Tùy thuận
Canopy Lọng
Capacity Căn
Carnelian Ngọc mai khôi
Carry out brahma practices in a flawless manner Tịnh Tu hạnh thanh tịnh
Cary out conversions Độ
Catalyxes Đài hoa (sen)
Causes and conditions Nhân Duyên
Chaff Cám tấm
Champaka flower Hoa Chiêm Bặc
Champala oil Dầu chiêm bặc
Chandalas Chiên đà la(đao phủ); Múa hát (bọn)
Chaotic Loạn
Chief Minister Đại thần
Chief Minister Tể Quan
Chime sound Tiếng linh
Chunda Chu Đà
City of Gaya Thành Già Da
Cleansed of doubt Intention Trừ Nghi Ý
Clear and pure Thanh tịnh
Clothes of the Dharma Y pháp
Clound Freedom Lamp King Vân Tự Tại Đăng Vương
Clound Freedom Vân Tự Tại
Clound Thunder Sound King Vân Lôi Âm Vương
Clound Thunder Sound Vân Lôi Âm
Coarse and shoddy Thô hèn
Come to ... of its own accord (to) Tự nhiên đến
Comeliness Xinh đẹp
Comfort and reassure An ủi
Compassion Từ (đức)
Completed learning Vô Hoc
Compliantly Tùy thuận
Complying with Thuận
Comprehensive wisdom Nhất thiết trí
Conceive a desire Phát tâm
Conceive a determination Phát tâm
Conceive the desire for enlightenment Phát tâm
Conceive the desire for Bodhi Phát tâm Bồ Đề
Conceive the desire for Phát tâm
Concentration Thiền định
Conch Loa
Conch sound Tiếng ốc
Conditioned, unconditoned Hữu vi, vô vi
Conditionless Samadhi Vô Duyên Tam Muội
Conduct Tấn chỉ
Conjure up a city Hóa làm một cái thành
Conjure up by magic Biến hóa
Conquer and overcome Hàng phục
Consistency Rốt ráo
Consistent or diverse Như hay dị
Constant Exertion Thường Tinh Tấn
Constant Exertion Thường Tinh Tấn
Constantly fixed nature Thường không tánh (pháp) have no
Constellation King Flower Tú Vương Hoa B.T
Constellation King Flower Wisdom Tú Vương Hoa Trí
Constellation of King’s Sport Samadhi Tú Vương Hí Tam Muội
Contemptuous Khinh
Convert (to) Hóa độ
Coral San hô
Correct Law Chánh Pháp
cough in unison Tằng hắng
Countenance Dung nhan
Counterfeit Law Tượng Pháp
Countless multitudes; vô lượng chúng
Covert actions Hạnh kín
Cremate Hỏa thiêu
Crouch Ngồi xổm
Crown Prince Thái Tử
Crystal Moon Ngọc Kha Nguyệt
Curse and revile, curse or defame Chê mắng
Curse or revile Mắng nhiếc
Customs and rules Nghi tắc
Cymbal gong Chụp chả đồng
Gửi ý kiến của bạn
Tắt
Telex
VNI
Tên của bạn
Email của bạn
08/04/201319:17(Xem: 11552)
Ấn bản Tự Điển Phật Học Việt-Anhcủa cư sĩ Trần Nguyên Trung vì thế có thể xem là quyển từ ngữ Phật học Việt-Anh phong phú nhất từ trước đến nay, chứa trên 10.000 thuật ngữ Phật học thông dụng và các danh từ riêng trong Phật giáo. Dù mang tên “Tự Điển Phật Học Việt-Anh”, trong nhiều mục từ, soạn giả còn kèm theo các thuật ngữ Phật học gốc bằng tiếng Sanskrit (S) và Pali (P) dưới dạng Latinh hóa bên cạnh các thuật ngữ tương đương của tiếng Anh. Ngoài ra, đối với các thuật ngữ có nguồn gốc từ tiếng Nhật (J), Trung văn (C) và Tạng văn (Tib), sọan giả cũng kèm theo các thuật ngữ gốc này theo hệ thống phiên âm của T. Wade Giles.
22/09/201007:49(Xem: 2311)
Từ Ngữ Phật Học Việt-Anh; Tác giả: Đồng Loại - Trần Nguyên Trung - South Australia 2001