Tu Viện Quảng Đức105 Lynch Rd, Fawkner, Vic 3060. Australia. Tel: 9357 3544. quangduc@quangduc.com* Viện Chủ: TT Tâm Phương, Trụ Trì: TT Nguyên Tạng   

S

18/09/201000:10(Xem: 905)
S

S

Sagacious beams Tuệ quang
Sagara Sa Dà La;Ta Kiệt La
Sage Lord Thánh Chúa
Saha Ta Bà
Saha world Ta bà (cõi)
Sakridagamin Nhất lai (Tư đà hàm)
Sal Tree King Ta La Thọ Vương
Salvation Độ thoát
Salvation of living beings Độ thoát chúng sanh
Salvation Tế độ to bring
Samadhi Chánh định,Tam muội
Samadhi in which one can manifest all physical forms Nhất thiết sắc thân tam muội
Samadhi of Buddhas’ Assembly Chư Phật Tập Tam Muội
Samadhi of sun’s Revolving Nhựt Triền Tam muội
Samadhi of the Adornment of all pure Benefits Nhất Thiết Tịnh Công Đức Trang Nghiêm TamMuội
Samadhi of the escape from the evil realms of existence Ly Chư Ác Thú Tam Muội
Samadhi of the Sport of Transcendental Powers Thần Thông du Hí Tam Muội
Samadhi that allows one to understand the words of all living beings Giải Nhất Thiết Chúng Sanh Ngữ Ngôn Tam muội
Samadhi that gathers together all benefits Tập Nhất Thiết Công đức Tam Muội
Samadhis Tam muội
Sandalwood Chiên đàn (gỗ)
Sandwood that grows by southern seashore Hải thử ngạn chiên đàn
Save (to) Độ
Save All Cứu Nhất Thiết
Save All from Worldly suffering Độ Nhứt Thiết Thế Gian Khổ Não
Save and guard Cứu hộ
Save the world Cứu thế
Savior of the world Đấng cứu thế
Scabs and sores Ghẻ lác
Scent of cassia Mùi quế
Scowl with knitted brows Sịu mặt
Scrutinize and adhere Chấp mê
Seal of Wisdom Samadhi Trí Ấn Tam Muội
Seashell Xa cừ
Secret crux Bí yếu
Secular Thế tục
Seeker of Fame Cầu Danh
Seer Tiên nhơn
Self importance Ngã mạn
Self-esteem Ngã mạn
Self-indulgent Buông lung
Sensation Thọ
Sense of loathing or peril Nhàm lo
Sense of shame Tàm quý
Serenely clean and pure Vắng lặng trong sạch
Seven treasures Bảy Báu
Seven-jeweled Bảy báu
Shakra Devanam Indra Thích Đề Hoàn Nhơn
Shakra Đế Thích
Shakya clan Giòng Thích Ca
Shakyamuni Thích Ca (đức)
Shallow understanding Thức cạn
Shapes and sounds Sắc thanh
Shariputra Xá Lợi Phất
Shield and Guard Ủng Hộ
Shikhin Thi Khí (Phạm Thiên Vương)
Shila Paramita Giới Bala Mật
Show the path Khai đạo
Shrakra Devanam Indra Thích Đề Hoàn Nhơn
Shramanas Sa môn
Shramaneras Sa di
Silken canopy Lọng nhiễu
Simile and parable Thí dụ (lời lẽ) (words) of
Similes Thí dụ
Sire Sanh ra
Six realms of existence Sáu nẻo
Skanda Kiền Đà
Slanting and askew Xiêu vẹo
Small kalpas Tiểu kiếp ;
Snap fingers Khảy móng tay
Sngle mind (in a)Một lòng
Solitary practices Hạnh viễn ly
Son of Dharma Pháp Vương Tử
Sons of Gods Rare Moon Minh Nguyệt Thiên Tử
Sons of Gods Thiên tử
Speck of dusk Vi trần
Spirits Quỷ thần
Sport transcendental power Thần thông du hí
Spotless and good thuần thiện
Spotless World Cõi Vô Cấu
Squinty Lé (bệnh mắt)
Srota apanna Dự lưu (Tu đà hoàn)
Stage of avivartika Bậc bất thối
Stage of those who know all (the) Bậc nhất thiết trí
State of no outflows and no action Vô lậu vô vi
Steadfast and truthful Hạt chắc
Stepping on Seven Treasure Flowers Thus Come One Đạo Thất Bảo Hoa Như Lai
Still learning Hữu Học
Still the mind Nhiếp tâm
Stinginess Sân
Stingy or bedgrudging Bỏn sẻn
Storehouse of the Dharma Tạng Pháp
Storehouse of the secret crux Tạng bí yếu
Streamer and bannerTràng phan
Strength of fortitude Nhẫn nhục (sức)
Strive to attain Cầu
Subdue Hàng phục
Subdued and gentle Hòa dịu
Subhuti Tu Bồ Đề
SubstanceThể
Subtantial or emty Thực hay hư
Subtle and wonderful (doctrines) Nhiệm mầu (pháp)
Subtle and wonderful Đẹp mầu
Subtlety and wonder Vi diệu
Such as they really are Đúng như thực
Suffering and anguish Khổ não
Sumala flower Tu mạn hoa
Sumana flower Hoa Tu Mạn Na )
Sumana oil Dầu tu mạn na
Sumeru Appearance Tu Di Tướng
Sumeru Mountains Núi Tu Di
Sumeru Núi Tu Di
Sumeru Peak Tu di Đỉnh
Summit of being Hữu Đảnh (trời)
Summon forth Hiển phát
Sun Moon Bright Nhật Nguyệt Đăng Minh
Sun Moon Pure Bright Virtue Nhật Nguyệt Tịnh Minh Đức
Sun of wisdom Huệ Nhật (Đức)
Sun, Star and Constellation Samadhi Nhựt Tinh Tú Tam Muội
Sundarananda Tôn Đà La Nan Đà
Superb Palace Thắng Điện
Superior Practices Thượng Hạnh
Supernatural power Thần lực
Supremely honored among two-legged beings Lưỡng túc Đấng Vô Thượng L.T
Surprise doubt and fear Kinh nghi sợ sệt
Svagata Sa Dà Đà
Gửi ý kiến của bạn
Tắt
Telex
VNI
Tên của bạn
Email của bạn
08/04/201319:17(Xem: 11554)
Ấn bản Tự Điển Phật Học Việt-Anhcủa cư sĩ Trần Nguyên Trung vì thế có thể xem là quyển từ ngữ Phật học Việt-Anh phong phú nhất từ trước đến nay, chứa trên 10.000 thuật ngữ Phật học thông dụng và các danh từ riêng trong Phật giáo. Dù mang tên “Tự Điển Phật Học Việt-Anh”, trong nhiều mục từ, soạn giả còn kèm theo các thuật ngữ Phật học gốc bằng tiếng Sanskrit (S) và Pali (P) dưới dạng Latinh hóa bên cạnh các thuật ngữ tương đương của tiếng Anh. Ngoài ra, đối với các thuật ngữ có nguồn gốc từ tiếng Nhật (J), Trung văn (C) và Tạng văn (Tib), sọan giả cũng kèm theo các thuật ngữ gốc này theo hệ thống phiên âm của T. Wade Giles.
22/09/201007:49(Xem: 2319)
Từ Ngữ Phật Học Việt-Anh; Tác giả: Đồng Loại - Trần Nguyên Trung - South Australia 2001