Tu Viện Quảng Đức105 Lynch Rd, Fawkner, Vic 3060. Australia. Tel: 9357 3544. quangduc@quangduc.com* Viện Chủ: TT Tâm Phương, Trụ Trì: TT Nguyên Tạng   
Bài mới nhất

B

18/09/201000:10(Xem: 916)
B

B

Bakkula Bạch Câu La
Balloon guitar Tỳ bà
Banners and streamers Tràng phan
Beams and rafters Trính xiêng (mái nhà)
Bearing Oai nghi
Befuddlement, befuddled Điên đảo
Begrudge Tiếc nuối;L ẫn tiếc
Belief and understanding Tín giải
Believe and accept Tin nhận
Benefit Lợi ích
Benefits of the law Pháp lợi
Benevolent Nhân đức
Benighted Đui mù
Bestoval of prophecyThọ ký
Bestow (to) Đoái thương
Bestow a prophecy Thọ ký to
Bestower of Fearlessness Boddhisattva Thí Vô Úy B.T.
Bewail the error Ăn năn lỗi
Bewilderment Mê lầm
Beyond conception Chẳng thể nghĩ bàn
Bhadrapala Bạt Đà Bà La (BT)
Bharadvaja Phả La Đọa (tên họ Phật)
Bimba fruit Quả Tần Bà
Birthlessness of all phenomena Vô sanh pháp nhẫn
Birthlessness Of All Phenomena Vô Sanh Pháp Nhẫn
Blessings, merits Công đức
Bodh. Light Shining Adornment Ma Quang Chiếu Trang Nghiêm Tướng BT
Bodhisatta Medecine King Dược vương Bồ Tát
Bodhisattva Adorned King Trang Nghiêm Vương Bồ Tát
Bodhisattva Brave Donor Dõng Thí Bồ Tát
Bodhisattva Earth Holder Trì Địa Bồ Tát
Bodhisattva Firm Full Kiên Mãn (BT)
Bodhisattva Flower Virtue Hoa Đức Bồ Tát
Bodhisattva Gaining Diligent Exertion Power Đắc Cần Tinh Tấn Lực Bồ Tát
Bodhisattva Inexhaustible Intent Vô Tận Ý B.T
Bodhisattva Medicine Superior Dược Thượng Bồ Tát
Bodhisattva Never Disparaging Thường Bất Khinh Bồ Tát
Bodhisattva practices Hạnh Bồ Tát
Bodhisattva Superior Practices Intent Thượng Hạnh Ý Bồ Tát
Bodhishattvas and mahasattva Bồ Tát
Born by transformation Hóa sanh
Born through transformation (to be) Hóa sanh
Born, emerge, arise (to be) Sanh, xuất, khởi
Boundless Practices Vô Biên Hạnh
Boundless Vô biên
Brahma Appearance Phạm Tướng
Brahma practice (Hạnh thanh tịnh)Phạm hạnh (tướng)
Brahma sounds Phạm âm
Brahman Bà La Môn
Brahmans Phạm chí
Brahmas Phạm (Chúng)
Brave and spirited Dũng mãnh
Brave and vigorous Dõng mãnh
Brave Donnor Dõng Thí
Buddha Amitayus A Di Đà Phật
Buddha Burning Torch Phật Nhiên Đăng
Buddha King Above Jeweled Dignity and Virtue Bảo Oai Đức Thượng Vương Phật
Buddha Many Treasures Phật Đa Bảo
Buddha of the three existences Phật Ba Đời
Buddha relics Xá Lợi Phật
Buddha vehicle Phật thừa
Buddha wisdom Phật trí; Tri kiến Phật
Buddhahood Quả Phật
Burning Torch Nhiên Đăng
Bystander Người hầu cận
Gửi ý kiến của bạn
Tắt
Telex
VNI
Tên của bạn
Email của bạn
08/04/201319:17(Xem: 11533)
Ấn bản Tự Điển Phật Học Việt-Anhcủa cư sĩ Trần Nguyên Trung vì thế có thể xem là quyển từ ngữ Phật học Việt-Anh phong phú nhất từ trước đến nay, chứa trên 10.000 thuật ngữ Phật học thông dụng và các danh từ riêng trong Phật giáo. Dù mang tên “Tự Điển Phật Học Việt-Anh”, trong nhiều mục từ, soạn giả còn kèm theo các thuật ngữ Phật học gốc bằng tiếng Sanskrit (S) và Pali (P) dưới dạng Latinh hóa bên cạnh các thuật ngữ tương đương của tiếng Anh. Ngoài ra, đối với các thuật ngữ có nguồn gốc từ tiếng Nhật (J), Trung văn (C) và Tạng văn (Tib), sọan giả cũng kèm theo các thuật ngữ gốc này theo hệ thống phiên âm của T. Wade Giles.
22/09/201007:49(Xem: 2301)
Từ Ngữ Phật Học Việt-Anh; Tác giả: Đồng Loại - Trần Nguyên Trung - South Australia 2001