Mật Tạng Việt Nam số 36

02/05/201320:15(Xem: 9913)
Mật Tạng Việt Nam số 36

MẬT TẠNG

PHẬT GIÁO VIỆT NAM

TẬP II

Ban phiên dịch:

Thích Viên Đức, Thích Thiền Tâm

Thích Quảng Trí, Thích Thông Đức

Cư sĩ Huỳnh Thanh, Như Pháp Quân

---o0o---

MẬT TẠNG VIỆT NAM SỐ 36

LƯỢC PHÁP NIỆM TỤNG BỒ TÁT MA LỢI CHI

MậtTạngBộ4.No 1258 (Tr258 )

ChùaĐạiHưngThiện, Tam TạngSamônĐạiQuảngTríBấtKhôngdịchPhạnraHánvăn

Việtdịch: HuyềnThanh

TiếpnênkếtẤnPhậtTỳGiáNa. Tướngấn:Haitaycùngcàichéonhaubêntrong, dựngsong songhaingóncáiliềnthành.Tụngchânngôn7 biến, rồixảẤntrênđỉnhđầu. Chânngôn:

- NẳngmồTam mãnđàmộtđànẫm. A La HồngKhiếm( NAMAHSAMANTA BUDDHÀNÀM AVIRA HÙM KHAM ).

Tiếp, kếtBồTátMa LợiChi CănbảnChânngônẤn.Tướngấn:Đem2 taycùngcàichéonhaubêntrong. Hợpdựng2 ngóntrỏ, 2 ngóngiữacùngmócgiữ2 ngóntrỏkhiếnchodínhnhau.Duỗihợpsong song2 ngóncái, liềnthành.Tụngchânngôngiatrì5 nơitrênthân, ấnvàovầngtrán, vaiphải, vaitrái, tim, tiếptrêncổhọng. Mỗinơiđềutụngmộtbiến, Chânngôn:

NẳngLa đátnẳngđátla dạgia, đátnểtha:Yếtca mạtMạtca mạtyếtđộmạtChỉbạtla mạtMa ha chỉbạtla mạt. Án- ĐátđàmạtMalịchếmạt. NẳngmồTátđồđếLạckhấtxoalạckhấtxoaHàmTátphộcTátđátphộcnangiảTátphộcđátla TátphộcbadữuBạtnạila phệtỳdược.

TiếpkếtTâmAánBồTátMa LợiChi. Chânngôn:

- Nẳngmồtam mãnđámộtđànẫm. Án- Ma lịchếduệSaphộcha

( NAMAHSAMANTA BUDDHÀNÀM. OMMÀLISIYESVÀHÀ )

TiếpkếtTâmChânngôn.Tướngấn: Đemtaytráigiảnắmquyền, ngóntrỏngóncáicùngvịnnhaunhưcáivòng. Tưởngtựthânnhậpvàotrongquyềntrái.Đemtayphảichebêntrênquyềntrái, liềntưởngAánnàyBồTátMa LợiChi .TưởngtựthânngụtrongtráitimcủaBồTátMa LợiChi chẳngbịcắtđứt. TụngThânChânngôn.ngaylúcđóđắcđượcsựgiatrìtốithắng, chẳngbịtấtcảngườiáclàmchướngngạisởkiến. Tấtcảtaihọachẳngvướngvàothân, tấtcảkhẩuthiệtthảyđềutiêudiệt. Trùng, chósói, cọp, beo, nước, lửa, ăntrộm, giặccướpđềuchẳngthểlàmhại.Sựmongcầuqủabáocủathếgianđềuđượchàingẫu.

NếutuPhápXuấtthếgian, liềnđượcThiềnĐịnhhiệntrướcmặt.TríTuệtăngích, đắcđượcvăntrì, chẳngquênmấtphápcủaTâmBồĐề.

KhitụngChânngônthìkhởilòngBi Mẫnthâmsâu, tấtcảhữutìnhbạttrừkhổnão, đềuđượcgiảithoátngại, mauchứngĐạoBồĐềThượng. Cầnphảimật, đừngvọngtruyềnthụ.

01 /05/ 1996.

PHÁP NHẤT ẤNMALỢI CHI THIÊN

MậtTạngBộ4 .No 1259 ( Tr285 )

haiấn:MộtThânẤn; haiẨnHìnhẤn. Trướctiên, tácThânAánđểngangtráitimtụngchânngôn7 biến, giatrì5 nơitrênthân. Nămnơi:mộttráitim, haivầngtrán, bavaitrái, bốnvaiphải, nămđỉnhđầu.

TướngcủaThânAán:tâmhợpquyền, dùng2 ngóngiữasaochođầungónco cộtdínhđầu2 ngóntrỏ. ĐâyẤnĐạiKim CươngLuân.Chânngôn:

- Án- Ma lợichiSaphộcha.

( OM MÀLISI SVÀHÀ )

Tiếp, tácẤnẨnHình: ĐểẤnngangtráitimtụng108 biến.Ytheolựccủaấnchânngônnày, chonêntấtcảThiênMa, ácqủy, bấtthiện, ma, Ngoạiđạochẳngđượcdịpthuậntiệnhãmhại, cũngkhôngnhìnthấyhìnhthểcủahànhgiảđó. ChotìmcầulựccùngtậnkhôngcũngchẳngtìmđượchìnhthểcủahànhgiảTrìMinh, chínhthếchonênthườngthường7 loạiSởHànhThời, dùngấnchânngônthểgiatrì. BảyloạiSởHànhThời:

1-Thụy miênthời( Lúcngủsay ).

2- Giácngộthời( Lúcgiácngộ)

3- Mộcdụcthời( Lúctắmgội)

4- Tốchanhthời( Lúcđimau)

5- Phùngkháchthời( Lúcgặpkhách)

6- Aåmthựcthời( Lúcănuống)

7- Hànhngọathời( Lúcđinằm)

DùngThânAángiatrì5 nơi, dùngAántưởngẩnvàotrongcáithànhKim CươngKiênLao TríQuyền.

AánẨnHình:Taytráitácchưởngquyền, duỗi5 luân( 5 ngón) củachưởngphảichetrênChưởngQuyềnbêntráiChẳngchohởcáchTâmThânấy.Chânngôn:

- Án- A nhĩđểMa lợichi Saphộcha

( OM- ADITYÀ MÀLISI SVÀHÀ )

01/ 05 /1996

( Hết).

---o0o---

Gửi ý kiến của bạn
Tắt
Telex
VNI
Tên của bạn
Email của bạn