Tu Viện Quảng Đức105 Lynch Rd, Fawkner, Vic 3060. Australia. Tel: 9357 3544. quangduc@quangduc.com* Viện Chủ: TT Tâm Phương, Trụ Trì: TT Nguyên Tạng   
Bài mới nhất

02. Cách đọc chữ Pali & Sancrit

01/03/201410:14(Xem: 10260)
02. Cách đọc chữ Pali & Sancrit
phatthichca2
Sự Tích Đức Phật Thích Ca

Soạn giả : Minh Thiện Trần Hữu Danh
(Ấn bản 09/2010, có hiệu chính và bổ túc)

Cách đọc chữ Pali và Sanscrit: [1]

- Chữ Pali thường đơn giản và dễ đọc hơn chữ Sanscrit.

- Những mẫu tự sau đây được xếp theo thứ tự mẫu tự Pali.

a a ngắn, như amount (Anh). Thường có thể lượt bỏ. Ví dụ: chữ Pippala có thể viết và đọc là Pippal; chữ Arahat có thể viết và đọc là Arhat.

à a dài, =aa, như cha (Việt), father (Anh).

ai đọc như ai (Việt).

i i ngắn, đọc như đi (Việt), pin (Anh).

ì i dài, đọc như police (Anh).

u đọc như tu (Việt), fou (Pháp).

ù u dài, đọc như foot (Anh).

e đọc như dê (Việt).

o đọc như ô-tô (Việt).

k đọc như kinh kệ (Việt).

kh đọc như khi không (Việt).

g đọc như ghe gạo (Việt).

gh đọc g+h rời ra.

c, ch đọc như chợ (Việt).

j đọc như joujou (Pháp), hoặc như dj trong Djakarta (Pháp).

jh đọc dj+h rời ra.

t đọc như tin tức (Việt).

th đọc t+h rời ra, như hothouse (Anh), hoặc như thanh-thế (Việt).

d đọc như đi đâu (Việt).

dh đọc đ+h rời ra.

n đọc như nỉ non (Việt).

p đọc như papa (Pháp).

ph đọc p+h rời ra, như uphill (Anh), hoặc như Phật (Việt, giọng Nam).

b đọc như bánh bao (Việt).

bh đọc b+h rời ra.

m đọc như mèo mướp (Việt).

y đọc như danh dự (Việt, giọng Nam).

r đọc như rành rẽ(Việt).

l đọc như líu lo (Việt).

v đầu chữ hoặc sau một nguyên âm, đọc như vì vậy (Việt).

v sau một phụ âm như Bodhisattva, đọc như chữ u (Việt).

s, sh đọc như tại sao(Việt), sure(Anh), chien(Pháp).

h như họ hàng(Việt).




[1]Giữa chữ Pali và chữ Sanscrit, chúng tôi chọn chữ nào dễ đọc và thông dụng nhất.

Gửi ý kiến của bạn
Tắt
Telex
VNI
Tên của bạn
Email của bạn