Tu Viện Quảng Đức105 Lynch Rd, Fawkner, Vic 3060. Australia. Tel: 9357 3544. quangduc@quangduc.com* Viện Chủ: TT Tâm Phương, Trụ Trì: TT Nguyên Tạng   

O

16/11/201210:53(Xem: 7860)
O


Từ điển Việt-Pali

Sa di Định Phúc

Lưu ý: Ðọc với phông chữ VU Times (Viet-Pali Unicode)


O

ó biển: kurara (nam), ukkusa (nam)

oai nghi: avaṭṭhāna (trung), avaṭṭhiti (nữ), iriyā (nữ), iriyanā (nữ)

oai nghiêm: āsabhī (nữ), bhadda (tính từ)

oán hận: viddasa (nam)

óc: lasī (nữ), matthaluṅga (trung)

ói: chaḍḍikā (nữ), vamati (vam + a)

ong: ali (nam), chappada (nam), madhukara (nam), madhupa (nam)

ong vò vẽ: bhamara (nam)

ót: gīvāpiṭṭhi (nữ)

oxít chì: cīnapiṭṭha (trung)

ô uế: dūseti (dus + e), limpati (lip + ṃ + a)

: kulāvaka (trung)

ổ chim: niḍḍa (trung), nīḷa (trung)

ổ ong: madhugaṇḍa (nam)

ôm: āliṅgati (ā + liṅg + a), sajati (saj + a), parissajati (pari + saj + a), parissajana (trung), parissajana (trung), cumbati (cumb + a)

ôm ấp: sajati (saj + a), parissajati (pari + saj + a), parissajana (trung), parissajana (trung), cumbati (cumb + a)

ôm hôn: āliṅgana (trung)

ốm: tanu (tính từ)

ốm đau: roga (nam)

ốm yếu: dubbala (tính từ), patanu (tính từ), virala (tính từ)

ốc xà cừ: kambu (nam) (trung)

ồn ào: ravati (ru + a), saṅkhobheti (saṃ + khubh + e), saṅkhobha (nam), ussāraṇā (nữ)

ông chủ: ayya (nam), pati (nam)

ông cố (nội): papitāmaha (nam)

ông cố: payyaka (nam), pitāmaha (nam)

ông ngoại: mātāmaha (nam)

ông nội: ayyaka (nam), pitāmaha (nam)

ông nội-ngoại: ayyika (nam)

ông sơ: payyaka (nam), pitāmaha (nam)

ống: nāḷikā (nữ)

ống bể của thợ rèn: gaggarī (nữ)

ống chân: jaṅghā (nữ)

ống cống: netti (nữ)

ống dẫn nước tiểu: muttamagga (nam), passāvamagga (nam)

ống điếu: panāḷikā (nữ), dhūmanetta (trung)

ống khói: dhūmanetta (trung)

ống nhổ: khelamallaka (nam)

ống nhổ: kheḷamallaka (nam)

ống nước: āyatikā (nữ) udakāyatikā (nữ)

ống quyển: jaṅghā (nữ)

ống sáo: pokkhara (trung)

ống sậy: nāla (nam)

ống tên: bāṇadhi (nam), tūṇa (nam)

ống thoát nước: vārimagga (nam)

ống trúc: naḷa (nam)

: vasati (vas + a), sammati (saṃ + a), paṭivasati (paṭi + vas + a), viharati (vi + har + a)

ở chung: saṃvasati (saṃ + vas + a)

ở đâu?: kattha (trạng từ), kahaṃ (trạng từ), kuhim (trạng từ), kuttha (trạng từ)

ở đây: ettha (trạng từ)

ở đó: tattha, tatra (trạng từ)

ở dưới: heṭṭhā (trạng từ)

ở gần: nikaṭa (trung), nakaṭṭha (trung), sāmanta (trung)

ở nơi đó: tattha (trạng từ), tatra (trạng từ)

ớt: marica (trung)

Gửi ý kiến của bạn
Tắt
Telex
VNI
Tên của bạn
Email của bạn
facebook youtube google-plus linkedin twitter blog
Nguyện đem công đức này, trang nghiêm Phật Tịnh Độ, trên đền bốn ơn nặng, dưới cứu khổ ba đường,
nếu có người thấy nghe, đều phát lòng Bồ Đề, hết một báo thân này, sinh qua cõi Cực Lạc.

May the Merit and virtue,accrued from this work, adorn the Buddhas pureland,
Repay the four great kindnesses above, andrelieve the suffering of those on the three paths below,
may those who see or hear of these efforts generates Bodhi Mind, spend their lives devoted to the Buddha Dharma,
the Land of Ultimate Bliss.

Quang Duc Buddhist Welfare Association of Victoria
Tu Viện Quảng Đức | Quang Duc Monastery
Senior Venerable Thich Tam Phuong | Senior Venerable Thich Nguyen Tang
Address: Quang Duc Monastery, 105 Lynch Road, Fawkner, Vic.3060 Australia
Tel: 61.03.9357 3544 ; Fax: 61.03.9357 3600
Website: http://www.quangduc.com ; http://www.tuvienquangduc.com.au (old)
Xin gửi Xin gửi bài mới và ý kiến đóng góp đến Ban Biên Tập qua địa chỉ:
quangduc@quangduc.com , tvquangduc@bigpond.com
KHÁCH VIẾNG THĂM
99,416,655