Tu Viện Quảng Đức105 Lynch Rd, Fawkner, Vic 3060. Australia. Tel: 9357 3544. quangduc@quangduc.com* Viện Chủ: TT Tâm Phương, Trụ Trì: TT Nguyên Tạng   
Bài mới nhất

Danh sách Ni sinh trúng tuyển

09/04/201316:04(Xem: 1079)
Danh sách Ni sinh trúng tuyển

DANH SÁCH CHƯ NI SINH (82 VỊ) TRÚNG TUYỂN
KHÓA 3 (1992-1996)

TRƯỜNG CAO CẤP PHẬT HỌC VIỆT NAM

Số thứ tự

Họ và Tên

Pháp Danh

Ðơn Vị

Tổng số điểm

1

Trần Phước Phương Thảo

Huyền Tâm

Thừa Thiên

64

2

Nguyễn Thị Hoa

Liên Trí

QNÐN

60

3

Phạm Thị Tuyết

Diệu Minh

TP.HCM

59.5

4

Trần Thị Kim Hoa

Huệ Hướng

Cần Thơ

59

5

Nguyễn Thị Minh Phượng

Chánh Cương

K.Hòa

58.5

6

Trần Kim Phương

Bảo Châu

TP.HCM

56.5

7

Nguyễn Thị Thanh Hà

Tâm Chánh

K.Hoà

56

8

Nguyễn Thị Mai

Huệ Phúc

L.Ðồng

54.5

9

Phan Thị Quỳnh Dao

Ngộ Bổn

L.Ðồng

53

10

Lê Thị Mỹ Châu

Huyền Dung

Thừa Thiên

51

11

Hoàng Thị Phương Thảo

Hương Nhũ

L.Ðồng

50

12

Nguyễn Thị Tám

Như Huệ

T.Giang

50

13

Nguyễn Thị Lành

Trí Minh

Ðồng Nai

50

14

Võ Thị Lan Hương

Giác Nghiêm

L.Ðồng

49.5

15

Phạm Thị Hóa

Quảng Liên

Thừa Thiên

48.5

16

Nguyễn Thị Bích Thủy

Liên Giao

Ð.Tháp

48.5

17

Vũ Thị Phượng

Diệu Liên

TP.HCM

48

18

Nguyễn Thị Kim Chi

Quảng Hoa

Thừa Thiên

48

19

Phạm Thị Mỹ Hiền

Liên Hòa

GLKT

47.5

20

Võ Thị Thanh Thúy

Xuân Liên

Sông Bé

47.5

21

Vương Khoa Thi

Lệ Thành

TP.HCM

47.5

22

Nguyễn Thị Tư

Thục Liên

Cần Thơ

47.5

23

Nguyễn Thị Tuyết

Hạnh Quang

Ðồng Nai

47

24

Nguyễn Thị Mỹ Lộc

Huệ Phước

TP.HCM

47

25

Ðỗ Thị Kim Mai

Huệ Trí

TP.HCM

46.5

26

Nguyễn Thị Thẻ

Huệ Thanh

Ð.Tháp

46

27

Trịnh Thị Kiều Trang

Nguyên Ðoan

TP.HCM

46

28

Trần Thị Mỹ Hạnh

Huệ Phúc

BRVT

46

29

Huỳnh Thị Kim Chi

Nhật Biểu

Ð.Tháp

45

30

Nguyễn Thị Phương Hằng

Giới Hiền

QNÐN

44.5

31

Nguyễn Thị Lành

Tắc Thiện

Long An

44.5

32

Lê Thị Kim Loan

Tịnh Trí

L.Ðồng

44.5

33

Lương Thị Linh

Thuần Nhã

K.Hòa

44.5

34

Tôn Nữ Thị Loan

Tịnh Ý

K.Hòa

44

35

Nguyễn Thị Gẩm

Hiệp Liên

S.Trăng

43.5

36

Tạ Thị Ánh Phượng

Kiên Liên

TP.HCM

43

37

Lê Thị Vui

Tâm Hỷ

Thừa Thiên

42.5

38

Trần Thùy Khanh

Như Tâm

Ð.Tháp

42

39

Nguyễn Thị Thu Hà

Huệ Nguyệt

T.Giang

42

40

Hoàng Thị Kim Ngân

Ðức Hòa

BRVT

42

41

Nguyễn Thị Lợi

Liên Chương

Long An

41.5

42

Hoàng Thị Kim Chi

Minh Nghiêm

TP.HCM

41

43

Võ Thị Hồng Huệ

Huệ Phúc

K.Hòa

40.5

44

Nguyễn Thị Bích Loan

Huệ Liên

An Giang

40.5

45

Nguyễn Thị Mỹ Phương

Diệu Pháp

TP.HCM

40.5

46

Lê Thị Quý

Hạnh Nhẫn

L.Ðồng

40.5

47

Huỳnh Thị Hương Trinh

Huệ Bảo

TP.HCM

40.5

48

Du Sai Vi

Tinh Trang

TP.HCM

40.5

49

Vũ Thị Loan

Chi Liên

TP.HCM

40

50

Lương Ái Quyên

Tịnh Thủy

T.Giang

40

51

Nguyễn Thị Huệ

Hạnh Minh

Ðồng Nai

39.5

52

Hà Thị Hồng Phượng

Huệ Chơn

Trà Vinh

39.5

53

Ðặng Thị Bích Thủy

Liên Ngân

Ðồng Nai

39.5

54

Nguyễn Thị Thảo

Liên Ðạt

Ðồng Nai

39.5

55

Nguyễn Ngọc Mỹ

Huệ Châu

Ðồng Nai

39

56

Nguyễn Thị Nhàn

Thông Tường

K.Hòa

39

57

Nguyễn Thị Kiều Nhi

Lệ Thuận

TP.HCM

39

58

Nguyễn Thị Thụy

Tâm Tính

Thừa Thiên

39

59

Huỳnh Thị Anh

Lệ Anh

BRVT

38.5

60

Bồ Thị Bích Thủy

Liên Nguyệt

Ðồng Nai

38.5

61

Nguyễn Thị Mỹ Hòa

Quảng Hiệp

Pleiku

38

62

Trần Thị Huệ

Huệ Trí

BRVT

38

63

Nguyễn Thị Ngọc Liên

Nguyên Hương

BRVT

38

64

Nguyễn Thị Nga

Liên Thùy

Phú Yên

38

65

Phan Thị Thu Sương

Nguyên Vũ

BRVT

38

66

Trần Thị Thầm

Diệu Châu

K.Hòa

38

67

Lê Thị Tranh

Diệu Tuyết

K.Hòa

38

68

Trần Thị Liên

Tịnh Như

Thừa Thiên

37.5

69

Văn Thị Phiên

Diễm Liên

S.Trăng

37.5

70

Nguyễn Ngọc Phượng

Lệ Trang

Cần Thơ

37.5

71

Ðặng Thị Phuông

Như Từ

Ð.Tháp

37

72

Nguyễn Thị Lệ Thủy

Viên Tịnh

K.Hòa

37

73

Võ Thị Ngọc Bích

Như Ngọc

TP.HCM

36.5

74

Ông Thị Kim Hòa

Liên Toàn

Long An

36.5

75

Lê Thị Thu Hương

Trung Hạnh

Long An

36.5

76

Thái Thị Bạch Sương

Huệ Hòa

TP.HCM

36.5

77

Trần Thị Xuân

Chơn Tịnh

L.Ðồng

36.5

78

Phan Thị Thu Hồng

Huệ Thông

Tiền Giang

36.5

79

Hoàng Thị Ngọc Nga

Nhật Hải

TP.HCM

36

80

Phạm Thị Lệ

Hạnh Trí

QNÐN

36

81

Nguyễn Thị Thu Hà

Thuần Hạnh

K.Hòa

36

82

Ngô Thị Hồng Vân

Liên Viên

L.Ðồng

36

Tổng kết danh sách này gồm 82 (tám mươi hai) Ni thí sinh được xét trúng tuyển chính thức.

TP.Hồ Chí Minh, ngày 03.05.1993

Hiệu Trưởng

Hòa Thượng THÍCH MINH CHÂU
---o0o---

Gửi ý kiến của bạn
Tắt
Telex
VNI
Tên của bạn
Email của bạn