Tu Viện Quảng Đức105 Lynch Rd, Fawkner, Vic 3060. Australia. Tel: 9357 3544. quangduc@quangduc.com* Viện Chủ: TT Tâm Phương, Trụ Trì: TT Nguyên Tạng   
Bài mới nhất

Chương trình học 4 năm

09/04/201316:04(Xem: 1128)
Chương trình học 4 năm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỐN NĂM

TRƯỜNG CAO CẤP PHẬT HỌC VIỆT NAM

NĂM THỨ NHẤT (1993-1994)

Nội điển:

1. Kinh Trung Bộ : HT. Thích Minh Châu

2. Kinh A Hàm : TT. Thích Thiện Nhơn

3. Kinh Kim Cang : TT. Thích Thiện Tri

4. Lịch sử tư tưởng PG Ấn Ðộ : HT. Thích Thanh Kiểm

5. Luật học đại cương : TT. Thích Phước Sơn (Lớp Tăng)

: NS. Thích Nữ Trí Hải (Lớp Ni)

6. Như Lai Thiền : HT. Thích Minh Châu

7. Kinh Pháp Hoa : TT. Thích Trí Quảng

Ngoại điển:

8. Anh văn thực hành : GS. Nguyễn Văn Nghệ

9. Anh văn thuật ngữ : GS. Trần Phương Lan

10. Anh văn cơ bản : GS. Ðặng Ngọc Chức

11. Bạch Thoại : GS. Lâm Hữu Tài

12. Tôn giáo học : GS. Minh Chi

13. Tác văn : GS. HàThúc Hoan

14. Pàli văn : TT. Thích Thái Siêu

15. Hán văn : GS. Nguyễn Khuê

16. Văn học Việt Nam : GS. Mai Cao Chương

NĂM THỨ HAI (1994-1995)

Nội điển

17. Kinh Trung Bộ : HT. Thích Minh Châu

18. Kinh Duy Ma : TT. Thích Trí Quảng

19. Kinh A Hàm : TT. Thích Thiện Nhơn

20. Lịch sử tư tưởng PG Trung Hoa; Nhật Bản : HT. Thích Thanh Kiểm

21. Luật học : TT. Thích Phước Sơn (Lớp Tăng)

: NS. Thích Nữ Trí Hải (Lớp Ni)

22. Kinh Hoa Nghiêm : TT. Thích Trí Quảng

Ngoại điển:

23. Triết học Ðông phương : GS. Minh Chi

24. Triết học Tây phương :.GS. Trần Tuấn Mẫn

25. Triết học Mác-Lê : GS. Trần Tuấn Lộ

26. Lịch sử Việt Nam : GS. Nguyễn Khắc Thuần

27. Bạch Thoại : GS. Lâm Hữu Tài

28. Anh văn thuật ngữ : GS. Trần Phương Lan

29. Anh văn thực hành : GS. Nguyễn Văn Nghệ

30. Anh văn cơ bản : GS. Ðặng Ngọc Chức

31. Văn học Việt Nam : GS. Mai Cao Chương

32. Hán văn : GS. Nguyễn Khuê

33. Pàli văn : TT. Thích Thái Siêu

NĂM THỨ BA (1995-1996)

Nội điển:

34. Kinh Trung Bộ : HT.Thích Minh Châu

35. Luật học : HT. Thích Thanh Kiểm (Lớp Tăng)

: NS. Thích Nữ Như Ðức (Lớp Ni)

36. Kinh Viên Giác : GS. Minh Chi

37. Kinh Lăng Già: GS.Trần Tuấn Mẫn

38. Kinh A Hàm : TT.Thích Thiện Nhơn

39. Kinh Trường Bộ : HT.Thích Minh Châu

40. Duy Thức học : TT.Thích Phước Sơn

41. Thiền học Việt Nam : HT. Thích Thanh Từ

42. Lịch sử PG Việt Nam : GS. Minh Chi

Ngoại điển:

43. Hán văn : GS. Nguyễn Khuê

44. Bạch thoại : GS. Lâm Hữu Tài

45. Anh văn thuật ngữ : GS. Trần Phương Lan

46. Anh văn thực hành : GS. Nguyễn Văn Nghệ

47 Văn học Việt Nam : GS. Mai Cao Chương

48. Tâm lý học : GS. Trần Tuấn Lộ

49. Pháp luật Nhà nước : GS. Nguyễn Thanh Bình

50. Thẩm mỹ học : GS. Hoàng Thiệu Khang

NĂM THỨ TƯ (1996-1997)

Nội điển:

51. Thắng Pháp Tập Yếu Luận :HT. Thích Minh Châu

:TT. Thích Chơn Thiện

52. Trung Quán Luận :TT.Thích Thiện Nhơn

53. Các vấn đề Phật học – Duyên Khởi :GS. Trần Tuấn Mẫn

54. Các vấn đề Phật học – Tứ Diệu Ðế :GS. Minh Chi

55. Các vấn đề Phật học. – Ngũ Uẩn :TT. Thích Trí Quảng

56. Các vấn đề Phật học – Nhân Quả :TT. Thích Chơn Thiện

57. Câu Xá Luận :HT. Thích Thanh Kiểm

58. Thanh Tịnh Ðạo Luận :TT. Thích Phước Sơn

Ngoại điển:

59. Hán văn :GS.Nguyễn Khuê

60. Bạch thoại :GS. Lâm Hữu Tài

61. Anh văn thuật ngữ :GS. Trần Phương Lan

62. Anh văn thựchành :GS. Nguyễn Văn Nghệ

63. Văn minh Việt Nam :GS. Phan Lạc Tuyên

64. Xã hội học :GS. Lê Hải Thanh

:GS. Phạm Thị Hồng Hoa

65. Quản trị hành chánh :GS. Phạm Hưng

CHƯƠNG TRÌNH NGOẠI KHOÁ

    1. Học mà tu, tu mà học: HT. Thiện Siêu – Trưởng ban Giáo dục Tăng Ni
    1. Phật giáo và môi sinh: Tiến sĩ Lê Văn Tâm, Ðại học Gotingen - Ðức
    2. Thiền và khí công: TT. Tịnh Hạnh – GS. Tiến sĩ Ðại học Ðài Bắc – Ðài Loan
    3. Kinh nghiệm du học: TT. Chơn Thiện – GS. Tiến sĩ Ðại học New Dehli Ấn Ðộ
    4. Kinh nghiệm tu học: HT. Thiện Châu – Tiến sĩ Ðại học Sorbon - Pháp
  • Thái độ của Phật giáo đối với Tôn giáo bạn: GS Minh Chi


---o0o---

Gửi ý kiến của bạn
Tắt
Telex
VNI
Tên của bạn
Email của bạn