214 Bộ Chữ Hán (soạn theo âm vận dễ thuộc lòng)

01/10/200720:00(Xem: 18040)
214 Bộ Chữ Hán (soạn theo âm vận dễ thuộc lòng)
214 bo chu han
214 Bộ Chữ Hán


1

Phiệtt =
xêu

丿

2

Chủ =
Chấm

3

Dẫn = Chậm

4

Sước
= đi

Sước
= đi

5

Mạch = Mì

6

 Mễ =
Gạo

7

Thù = Giáo

8

Thỉ = Tên

9

Hắc =
Đen

10

Xích = Đỏ

11

Tiểu = Nhỏ

12

Đại =
To

13

Sỹ = Trò

14

Văn =
Chữ

15

Môn =
Cửa

16

Hộ =
Nhà

17

Phụ =
Cha

18

Công=
Thợ

19

Võng =
Lưới

Võng =
Lưới

Võng =
Lưới

20

Ma=
Gai

21

Lộc =
Nai

鹿

22

Khuyển
= Chó

Khuyển
= Chó

23

Phong
= gió

24

Vũ =
Mưa

25

Qua=
Dưa

26

Đậu=
Đậu

27

Nhựu
= Dấu

28

Duật
= Nói

29

Kỷ =
Mình

30

Băng
= giá

31

Dặc
= Nã

32

Cung = cung

33

Dụng=
dùng

34

Túc=
Đủ

35

Hệ=
Tủ

36

Phương= Vuông

37

Cốt =
Xương

38

Tiết=
Mắt

Tiết=
Mắt

39

Đỉnh
=Vạc

40

Lịch
= Nồi

41

Hán
= Bờ

42

Quynh
= Trống

43

Triệt=
Mộng

44

Chi =
Nhành

45

Thanh=
Xanh

46

Bạch=
Trắng

47

Phi=
Trái

48

Vô =
Không

Vô =
Không

49

Xuyên=
Sông

Xuyên=
Sông

50

Thủy=
Nước

Thủy=
Nước

51

Xích =
Bước

52

Hành
= Đi

53

Bì =
Da

54

Nhục=
Thịt

Nhục=
Thịt

55

Yêu
= Ít

56

Đầu =
Đầu

57

Truy = sau

58

Tuy =
Chậm

59

Tường
Tấm

60

Thất
= Nếp

61

Thi =
Thây

62

Trảo=
Vuốt

Trảo=
Vuốt

63

Thử =
Chuột

64

Quy=
Rùa

65

Đấu=
Tranh

66

Phộc=
Đánh

Phộc=
Đánh

67

Vũ=
Cánh

68

Mao=
Lông

69

Long=
Rồng

70

Quỷ=
Quỷ

71

Khí=
Khí

72

Sắc=
Màu

73

Trĩ =
Sâu

74

Cửu=
Hẹ

75

Kỷ =
Ghế

76

Mộc=
Cây

77

Tề=
Tài

78

Tỉ=

79

Bối = Quý

80

Hoàng = Vàng

Thiên=
Ngàn

81

Nhất=
Một

82

Cam=
Ngọt

83

Tân=
Cay

84

Nhật=
Ngày

85

Tịch
= Tối

86

Lỗ =
Muối

87

Thực
= Ăn

88

Cân =
Khăn

89

Y=
Áo

Y=
Áo

90

Mâu=
Giáo

91

Đao=
Dao

Đao=
Dao

92

Vi=
Rào

93

Thổ=
Đất

94

Thốn=
Tấc

95

Nhập=
Vào

96

Củng
= Chắp

97

Bốc=
Bói

98

Ngõa=
Ngói

99

Chu=
Ghe

100

Xa =
Xe

101

Mã =
Ngựa

102

Hỏa =
Lửa

Hỏa =
Lửa

103

Nguyệt
=Trăng

104

Nha =
Răng

105

Khẩu=
miệng

106

Đãi
= Kịp

107

Bát=
Gạt

 

108

Thử =

109

Hòa=
Lúa

110

Thảo=
Cỏ

Thảo=
Cỏ

111

Trúc=
tre

Trúc=
tre

112

Dương
=Dê

113

Ngư =

114

Thạch
= Đá

115

Á =
Che

116

Uông
= Què

117

Ất=
Dấu

118

Tẩu=
Chạy

119

Phi=
Bay

120

Thủ=
Tay

Thủ=
Tay

121

Diện
= Mặt

122

Mục=
Mắt

123

Thủ=
Đầu

124

Trùng
= Sâu

125

 Mãnh=
ếch,
Cóc

126

Tiêu=
Tóc

127

Hiệt=
Đầu

128

Ngưu
=Trâu

129

Hô=
Cọp

Hổ=
Cọp

130

Nghiễm
= Mái

广

131

Cao=
Cao

132

Bao=
Bọc

133

Cách
=Da,
Đổi

134

Vi=
Trái

135

Ký=
Nhím

Ký=
Nhím

136

Quyết
= quẹo

137

Qua=
Mác

138

Thị=
Bảo

Thị=
Bảo

139

Nhân=
Người

Nhân=
Người

140

Nhân=
Người

141

Thập=
Mười

142

Bát =
Tám

143

Lý=
Dặm

144

Trường
= Dài

145

Suyễn
= trái

146

Kiến=
Thấy

147

Can=
Cái
Phạm

148

Nhị=
Hai

149

Nhĩ=
Tai

150

Âm=
Tiếng

151

Chí=
Đến

152

Tự=
Từ

153

Tư= Tư

154

Cổn=
Sổ

155

Thị=
Họ

156

Hương
= Thơm

157

Huyệt
=Hang

158

Khảm=
Vực

159

Lực=
Sức

160

Thân
=Mình

161

Thìn=
Thần

162

Dậu=
Dậu

163

Huyết=
Máu

164

Tâm = tim

Tâm = tim

165

Điểu=
Chim

166

Chuy=
Chóc

167

Ngọc=
Ngọc

168

Kim=
Vàng

169

Cốc=
Hang

170

Cữu=
Cối

171

Ngôn
= nói

172

Viết=
Rằng

173

Xỉ=
Răng

174

Thiệt=
Lưỡi

175

Mịch=
Sợi

Mịch=
Sợi

176

Chỉ=
Thêu

177

Cân=
Rìu

178

Chủy=
Thìa

179

Điền=
Ruộng

180

Lỗi=
Cày

181

Hào=
Vạch

182

Biện=
Biệt

183

Khiếm =
Thiếu

184

Lão=
Già

185

Nhi=
Mày

186

Hựu=
Lại

187

Nữ=
Gái

188

Tử=
Con

189

Phụ=
Non

Bên Trái
= Phụ,
Bên Phải
Ấp

190

Sơn=
Núi

191

Tỵ =
Mũi

192

Giác=
sừng

193

Vô=
Đừng

194

Đãi=
Xấu

195

Đẩu=
Đấu

196

Phương=
Vuông

197

Sam=
Lông

198

Phiến=
Mảnh

199

Nạch =
Bệnh

200

Mãnh=
Bình

201

Huyền=
Đen

202

Phữu=
Gốm

203

Ấp =
Xóm

Ấp =
Xóm
bên phải

  阝

204

Thần=
Tôi

205

Chỉ=
Thôi

206

Cấn=
Vững

207

Lập=
Đứng

208

Mịch=
Che

209

Miên
= Hè

210

Sanh = Sinh, sống

211

Cổ =
Trống

212

Dược=
Thược

213

Thỉ=
Heo

214

Sưởng=
Rượu

Gửi ý kiến của bạn
Tắt
Telex
VNI
Tên của bạn
Email của bạn
12/06/2024(Xem: 6826)
Hôm nay ngay giờ luận văn Đề tài cô viết trên bảng Tả chân dung kể tình thương Người cha em thường yêu kính. Bạn học an vui tươi tỉnh Riêng con cắn bút đắn đo Từ nhỏ chỉ sống với mẹ Ôi quá khó một đề văn.
05/06/2024(Xem: 6918)
Nẻo đường sư đi thanh tịnh Thiêng liêng toả bóng bồ đề Quen rồi nắng chang mưa lạnh Nhẹ tênh sớm tối đi, về... Nẻo đường người đi khúc khuỷu Mang mang phiền não gập ghềnh Chuyện đời không cho chân nghỉ
05/06/2024(Xem: 6470)
Con ơi! Nhớ lời mẹ dạy Sau nầy khôn lớn nên người Lòng dạ thẳng ngay gìn giữ Lý tưởng cao cả vì đời.
05/06/2024(Xem: 8290)
Con người là sinh vật sống bằng cảm xúc! Dù rằng lý trí đến đâu, vẫn trải qua cảm giác đau buồn Tuỳ căn cơ, người thì vượt rất nhanh, nhưng có kẻ lại đắm chìm luôn Nếu không được thỏa mãn trong cảm giác được vỗ về, được thông cảm!
02/06/2024(Xem: 5795)
gối nhẹ mây đầu núi nghe gió thoảng hương trà thiền duyệt tâm bất động rừng cây dâng hương hoa một sáng ta thức dậy sương lam phủ mái nhà hồn nhiên cười tiễn biệt chim chóc vang lời ca đời đi về muôn lối quan san mộng hải hà chút lửa hồng bếp cũ
31/05/2024(Xem: 7133)
Chút băn khoăn về một nơi không thể thay thế! Xin cám ơn, mấy tuần nay truyền thông xã hội đưa người xa xứ trở về Thật sung sướng nhìn lại các tỉnh miền quê Nào Gio linh, cầu Hiền lương, Quảng Bình, Quảng Trị !
31/05/2024(Xem: 5706)
Tôi là người lưu vong Từ thuở còn thanh xuân Mang mối sầu viễn xứ Lòng muôn nỗi nhớ mong. Nhớ phố phường thân yêu Cùng bóng dáng yêu kiều Tà áo bay trong gió Như cánh bướm mỹ miều.
27/05/2024(Xem: 11038)
Thầy nắm bàn tay Mẹ Trong bàn tay của Thầy Lòng tràn đầy xúc cảm Hiếu từ dâng Mẹ yêu, Nhớ ngày xưa còn bé Bàn tay Mẹ thương yêu Săn sóc đàn con dại Tay Mẹ dãi nắng chiều Suốt ngày ngoài đồng ruộng Ươm mầm lúa nuôi con, Một mình Mẹ tần tảo. Về nhà nhìn con thảo, Mẹ quên hết nhọc nhằn
27/05/2024(Xem: 7537)
Ngôn ngữ Việt, chữ “Mùa” tự thân rất huyền ảo Mô tả được chiều dài, rộng, sâu của thời gian Nào mùa gặt, mùa thi, mùa nhãn, mùa mưa, mùa nắng khô khan Ôi đứng cạnh bên chữ Mùa, có đôi khi ước lệ nhưng rất độc đáo!