Video thuyết giảng của Sư bà Hải Triều Âm

23/12/202218:38(Xem: 41174)
Video thuyết giảng của Sư bà Hải Triều Âm

Suba_HaiTrieuAm_3
Suba_HaiTrieuAm
su ba hai trieu am



Video thuyết giảng
của Sư bà Hải Triều Âm



 

Ghi chú: Các video sau được sưu tập và biên tập sao cho mỗi video đều có mục lục chi tiết (ngoại trừ các bài giảng lẻ), kèm theo thời điểm lúc giảng các mục để người xem có thể dễ dàng theo dõi. Ngoài ra nếu vô tình nghe một đoạn bất kỳ cũng có thể biết được Sư bà đang giảng tới mục nào vì tên mục đó có ghi phía dưới màn hình.

Tuệ Nguyễn
[email protected]

A_KINH

1_Kinh Thủ Lăng Nghiêm

1

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(1 of 38)_LNCV (001-008)

2

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(2 of 38)_LNCV (009-014)

3

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(3 of 38)_LNCV (015-019)

4

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(4 of 38)_LNCV (020-028)

5

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(5 of 38)_LNCV (029-036)

6

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(6 of 38)_LNCV (037-042)

7

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(7 of 38)_LNCV (043-047)

8

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(8 of 38)_LNCV (048-054)

9

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(9 of 38)_LNCV (055-060)

10

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(10 of 38)_LNCV (061-066)

11

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(11 of 38)_LNCV (067-074)

12

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(12 of 38)_LNCV (075-082)

13

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(13 of 38)_LNCV (083-090)

14

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(14 of 38)_LNCV (091-097)

15

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(15 of 38)_LNCV (098-104)

16

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(16 of 38)_LNCV (105-112)

17

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(17 of 38)_LNCV (113-120)

18

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(18 of 38)_LNCV (121-128)

19

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(19 of 38)_LNCV (129-135)

20

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(20 of 38)_LNCV (136-142)

21

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(21 of 38)_LNCV (143-150)

22

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(22 of 38)_LNCV (151-158)

23

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(23 of 38)_LNCV (159-168)

24

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(24 of 38)_LNCV (169-177)

25

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(25 of 38)_LNCV (178-185)

26

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(26 of 38)_LNCV (186-194)

27

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(27 of 38)_LNCV (195-204)

28

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(28 of 38)_LNCV (205-213)

29

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(29 of 38)_LNCV (214-222)

30

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(30 of 38)_LNCV (223-231)

31

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(31 of 38)_LNCV (232-240)

32

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(32 of 38)_LNCV (241-249)

33

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(33 of 38)_LNCV (250-258)

34

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(34 of 38)_LNCV (259-267)

35

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(35 of 38)_LNCV (268-277)

36

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(36 of 38)_LNCV (278-287)

37

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(37 of 38)_LNCV (288-297)

38

Kinh Lăng Nghiêm (Sư bà Hải Triều Âm giảng 2004)_(38 of 38)_LNCV (298-310)

 

2_Lăng Nghiêm Toát Yếu

1

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(1 of 26)__LNTY(001-008)

2

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(2 of 26)_LNTY(009-012)

3

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(3 of 26)_LNTY(013-016)

4

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(4 of 26)_LNTY(017-022)

5

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(5 of 26)_LNTY(023-027)

6

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(6 of 26)_LNTY(028-033)

7

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(7 of 26)_LNTY(034-040)

8

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(8 of 26)_LNTY(041-049)

9

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(9 of 26)_LNTY(050-057)

10

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(10 of 26)_LNTY(058-062)

11

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(11 of 26)_LNTY(063-068)

12

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(12 of 26)_LNTY(069-075)

13

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(13 of 26)_LNTY(076-081)

14

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(14 of 26)_LNTY(082-086)

15

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(15 of 26)_LNTY(087-093)

16

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(16 of 26)_LNTY(094-101)

17

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(17 of 26)_LNTY(102-106)

18

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(18 of 26)_LNTY(107-112)

19

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(19 of 26)_LNTY(113-117)

20

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(20 of 26)_LNTY(118-124)

21

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(21 of 26)_LNTY(125-129)

22

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(22 of 26)_LNTY(130-136)

23

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(23 of 26)_LNTY(137-141)

24

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(24 of 26)_LNTY(142-147)

25

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(25 of 26)_LNTY(148-153)

26

Lăng Nghiêm Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(26 of 26)_LNTY(154-160)

 

3_Bát Nhã Tâm Kinh

1

Bát Nhã Tâm Kinh (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(1 of 4)

2

Bát Nhã Tâm Kinh (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(2 of 4)

3

Bát Nhã Tâm Kinh (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(3 of 4)

4

Bát Nhã Tâm Kinh (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(4 of 4)

 

4_Kinh Tứ Niệm Xứ

1

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(1 of 37)_TNX (1-10)

2

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(2 of 37)_TNX (11-20)

3

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(3 of 37)_TNX (21-30)

4

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(4 of 37)_TNX (31-40)

5

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(5 of 37)_TNX (41-50)

6

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(6 of 37)_TNX (51-60)

7

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(7 of 37)_TNX (61-70)

8

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(8 of 37)_TNX (71-80)

9

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(9 of 37)_TNX (81-90)

10

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(10 of 37)_TNX (91-100)

11

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(11 of 37)_TNX (101-110)

12

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(12 of 37)_TNX (111-120)

13

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(13 of 37)_TNX (121-130)

14

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(14 of 37)_TNX (131-140)

15

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(15 of 37)_TNX (141-150)

16

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(16 of 37)_TNX (151-160)

17

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(17 of 37)_TNX (161-170)

18

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(18 of 37)_TNX (171-180)

19

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(19 of 37)_TNX (181-190)

20

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(20 of 37)_TNX (191-200)

21

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(21 of 37)_TNX (201-210)

22

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(22 of 37)_TNX (211-220)

23

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(23 of 37)_TNX (221-230)

24

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(24 of 37)_TNX (231-240)

25

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(25 of 37)_TNX (241-250)

26

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(26 of 37)_TNX (251-260)

27

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(27 of 37)_TNX (261-270)

28

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(28 of 37)_TNX (271-280)

29

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(29 of 37)_TNX (281-290)

30

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(30 of 37)_TNX (291-300)

31

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(31 of 37)_TNX (301-310)

32

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(32 of 37)_TNX (311-320)

33

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(33 of 37)_TNX (321-330)

34

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(34 of 37)_TNX (331-340)

35

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(35 of 37)_TNX (341-350)

36

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(36 of 37)_TNX (351-360)

37

Kinh Tứ Niệm Xứ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(37 of 37)_TNX (361-367)

 

5_Kinh Nhân Duyên

1

Kinh Nhân Duyên (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(1 of 5)

2

Kinh Nhân Duyên (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(2 of 5)

3

Kinh Nhân Duyên (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(3 of 5)

4

Kinh Nhân Duyên (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(4 of 5)

5

Kinh Nhân Duyên (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(5 of 5)

 

6_Kinh A-di-đà

1

Kinh A-di-đà (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(1 of 12)

2

Kinh A-di-đà (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(2 of 12)

3

Kinh A-di-đà (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(3 of 12)

4

Kinh A-di-đà (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(4 of 12)

5

Kinh A-di-đà (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(5 of 12)

6

Kinh A-di-đà (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(6 of 12)

7

Kinh A-di-đà (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(7 of 12)

8

Kinh A-di-đà (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(8 of 12)

9

Kinh A-di-đà (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(9 of 12)

10

Kinh A-di-đà (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(10 of 12)

11

Kinh A-di-đà (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(11 of 12)

12

Kinh A-di-đà (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(12 of 12)

 

7_Kinh Niết-bàn Toát Yếu

1

Kinh Niết-bàn Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(1 of 5)_(Đoạn 1 & 2)

2

Kinh Niết-bàn Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(2 of 5)_(Ôn đoạn 2, đoạn 3 -5)

3

Kinh Niết-bàn Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(3 of 5)_(Đoạn 6 - 9, đoạn 10)

4

Kinh Niết-bàn Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(4 of 5)_(Đoạn 11 - 15)

5

Kinh Niết-bàn Toát Yếu (Sư bà Hải Triều Âm giảng)_(5 of 5)_(Đoạn 16 & 17)

 

5_Lăng Nghiêm Chính Mạch Huyền Thị

1

Lăng nghiêm chính mạch huyền thị (Sư bà Hải Triều Âm)_(1 of 15)_(Khai kinh, Đề kinh, I, II)

2

Lăng nghiêm chính mạch huyền thị (Sư bà Hải Triều Âm)_(2 of 15)_(III_Nhân duyên, 1_PQLT)

3

Lăng nghiêm chính mạch huyền thị (Sư bà Hải Triều Âm)_(3 of 15)_(III.2_Đích chỉ tri kiến)

4

Lăng nghiêm chính mạch huyền thị (Sư bà Hải Triều Âm)_(4 of 15)_(III.3_Phát huy thật tướng)

5

Lăng nghiêm chính mạch huyền thị (Sư bà Hải Triều Âm)_(5 of 15)_(III.4_Chuyển bốn đảo)

6

Lăng nghiêm chính mạch huyền thị (Sư bà Hải Triều Âm)_(6 of 15)_[III.4_Chuyển bốn đảo (tt)]

7

Lăng nghiêm chính mạch huyền thị (Sư bà Hải Triều Âm)_(7 of 15)_(III.5_Dẫn nhập Phật tuệ)

8

Lăng nghiêm chính mạch huyền thị (Sư bà Hải Triều Âm)_(8 of 15)_(III.6_Hiển thị chân định, 7_TCNT)

9

Lăng nghiêm chính mạch huyền thị (Sư bà Hải Triều Âm)_(9 of 15)_(III.8, 9)

10

Lăng nghiêm chính mạch huyền thị (Sư bà Hải Triều Âm)_(10 of 15)_(III.10_Nghiêm hộ tà tư)

11

Lăng nghiêm chính mạch huyền thị (Sư bà Hải Triều Âm)_(11 of 15)_(IV_Nghĩa lý phân tề, V_CCĐGH)

12

Lăng nghiêm chính mạch huyền thị (Sư bà Hải Triều Âm)_(12 of 15)_(VI_Giáo thể năng thuyên, VII_TTTB)

13

Lăng nghiêm chính mạch huyền thị (Sư bà Hải Triều Âm)_(13 of 15)_(Lăng Nghiêm yếu nghĩa)

14

Lăng nghiêm chính mạch huyền thị (Sư bà Hải Triều Âm)_(14 of 15)_(Lác đác nhặt hoa từ)

15

Lăng nghiêm chính mạch huyền thị (Sư bà Hải Triều Âm)_(15 of 15)_[LĐNHT (tt), Hồi hướng, Lễ tạ]

 

B_BÀI GIẢNG LẺ

1

Sư bà Hải Triều Âm kể chuyện luân hồi, tái sanh

2

Sư bà Hải Triều Âm kể chuyện: Sự Tinh Khôn Của Loài Vật

3

Sư bà Hải Triều Âm kể chuyện : Loài Quái Quỷ

4

Lý do Sư bà Hải Triều Âm tu Tịnh độ (trình bày với HT. Thích Thanh Từ)

5

Nhân duyên xuất gia của Sư bà Hải Triều Âm

6

Chướng ngại trên đường tu của Sư bà Hải Triều Âm

7

Sư bà Hải Triều Âm kể chuyện_NGÔ ĐẠT QUỐC SƯ

8

Kinh Thiện Sanh (Sư bà Hải Triều Âm giảng)

9

Tinh hoa Tịnh độ (Sư bà Hải Triều Âm giảng)

 

 

 Suba_HaiTrieuAm_5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Gửi ý kiến của bạn
Tắt
Telex
VNI
Tên của bạn
Email của bạn
01/06/2011(Xem: 10271)
Áp Dụng Mật Chú vào trong đời sống hằng ngày Bài giảng của HT Thích Huyền Tôn tại Tu Viện Quảng Đức Ngày tu Bát Quan Trai Chủ Nhật 1-6-2014
15/05/2011(Xem: 6126)
I. DẪN NHẬP Tâm kinh Bát-nhã là một bản kinh trọng yếu trong nhà Thiền, bản kinh này nói về “tánh không” của các pháp. Người tu Phật phải mở được cánh cửa trí tuệ, thấu đạt lý Bát-nhã để đi vào Không môn. Do đó chúng tôi xin trao đổi một chút về ý nghĩa: “Yếu chỉ Tâm kinh Bát-nhã”. Tất cả Phật tử chúng ta đều thuộc lòng bài Tâm kinh Bát-nhã, nhưng thuộc lòng danh tự Bát-nhã vẫn chưa đủ mà phải thuộc lòng Bát-nhã.
24/02/2011(Xem: 33486)
8 Điểm Gặp Gỡ Kinh Nam và Bắc Tạng - HT Thích Chơn Thiện giảng
05/01/2011(Xem: 16625)
Lễ Thù Ân Giọng tụng: HT Thích Quảng Bình (HT Thích Quảng Bình lễ Thù Ân tại Tu Viện Quảng Đức ngày 5/11/2011)
05/01/2011(Xem: 6526)
Đạo Phật là đạo từ bi và trí tuệ, là thuyền bát nhã cứu vớt tất cả những sanh linh đang đắm chìm trong sông mê bể khổ, đang trôi lăn trong sáu nẻo luân hồi. Đạo Phật cũng là đạo bình đẳng và tự giác cho tất cả những ai muốn tìm đến con đường hướng thượng của sự giải thoát và giác ngộ. Kinh Pháp Cú có câu: Người thấm nhuần giáo pháp sống hạnh phúc với tâm an lạc.
12/10/2010(Xem: 14918)
Một trong những bộ sách đặc biệt của Tây Tạng là bộ Tử Thư (Tibetan Book of the Dead) viết về đời sống sau khi chết.
12/10/2010(Xem: 11683)
Phật giáo Nguyên thủy (Theravada) đã miêu tả hai Chân lý: Chân lý Tuyệt đối (Paramatha Sathya) và Chân lý có tính Quy ước (Sammuti Sathya). Luận sư Long Thọ của Truyền thống Phật giáo Đại thừa (Mahayana) cũng đã đồng nhất hai Chân lý ấy, nhưng luận thuyết của Ngài khác với luận thuyết của Truyền thống Phật giáo Nguyên Thủy (Theravada).
16/09/2010(Xem: 12783)
Audio: Niệm Phật Thập Yếu (Trọn Bộ, 5 Phần)
08/09/2010(Xem: 14634)
Từ Bi Thủy Sám Pháp Bản dịch: HT Thích Trí Quang Giọng tụng: TT Thích Hạnh Tuấn
28/08/2010(Xem: 78170)
Sau khi sinh hoạt của hội chúng đã tạm thời đi vào quy củ, nền nếp; đức Phật thấy thời tiết có nắng nhẹ, trời không lạnh lắm, thuận lợi cho việc du hành nên quyết định rời Gayāsīsa, đến kinh đô Rājagaha, đường xa chừng sáu do-tuần. Thấy đoàn sa-môn quá đông, khó khăn cho việc khất thực, đức Phật gợi ý với ba anh em Kassapa cho chúng đệ tử phân thành từng nhóm,