- Bài học 1: Từ Láy Vô Cùng Quan Trọng Trong Văn Viết (phần 1).
- Bài học 2: Từ Láy Vô Cùng Quan Trọng Trong Văn Viết (phần cuối)
- Bài học 3: Từ Láy Dùng Dấu Ngã - (phần 1 ) - Quy Tắc 1
- Bài học 4: A2 Từ Láy Dùng Dấu Ngã - (phần 2) - Quy tắc 2
- Bài học 5: A3.1:Từ Láy Dùng Dấu Ngã:
- Bài học 6: B1: Từ Láy Dùng Dấu HỎI (phần 1): Quy Tắc 4
- Bài học 7: B2: Từ Láy Dùng Dấu Hỏi (phần 2): Quy Tắc 5
- Bài học 8a: B3:Từ Láy Dùng Dấu HỎI. (B3.1a):TỪ LÁY ÂM ĐẦU
- Bài Học 8b: B3:từ Láy Dùng Dấu Hỏi. (b3.1b):từ Láy Vần
- Bài học 8c: B3:Từ Láy Dùng Dấu HỎI. (B3.1b):TỪ LÁY VẦN
- Bài học 9: Phải dùng dấu HỎI cho những từ bắt đầu bằng 6 NGUYÊN ÂM-Quy tắc 7
CỐ HỌC ĐỂ VIẾT ÍT SAI LỖI CHÍNH TẢ TIẾNG VIỆT
Bài học # 9: Quy tắc 7: Phải dùng dấu HỎI cho những từ bắt đầu bằng 6 NGUYÊN ÂM
A, Ô, Â, Ư U Y
Cách Nhớ: Anh Ông Ấy Ưng Uống Yến
QT7.1: Nguyên âm A: ải, ảm, ảnh, ảo,...
(1): Ải mục, Ải quan, biên Ải,/cửa Ải, gỗ bị Ải, đày Ải, đất Ải, khổ Ải, quan Ải, tự Ải,...
(2): Ảm đạm,
(3): Ảnh hưởng, ám Ảnh, bào Ảnh, phản Ảnh, viễn Ảnh,/ điện Ảnh, hình Ảnh, nhân Ảnh, tranh Ảnh,...
(4): Ảo ảnh, Ảo giác, Ảo mộng, Ảo não, Ảo thuật, Ảo tưởng, Ảo vọng, diễm Ảo, huyền Ảo, kỳ Ảo, hư Ảo,...
Biết thêm: Ả đào, Ả đầu, Ả giang hồ, Ả Hằng,...// Ảng nước.//cá Ảu.//
Ngoại Lệ: ầm Ã, ồn Ã
************************************************************************
QT7.2: Nguyên âm Ô: Ổn:
(1): Ổn định, Ổn thỏa, yên Ổn./mọi việc đều Ổn, bình Ổn,...
Biết thêm: nằm Ổ rơm, Ổ bánh mì, hang Ổ, Ổ qua,...// quả Ổi. // Ổng bả./ **********************************************************************8
QT7.3: Nguyên âm Â: Ẩm, Ẩn, Ẩu
(1): Ẩm độ, Ẩm kế, Ẩm thực,/Ẩm thấp, độc Ẩm, đối Ẩm, yến Ẩm,...
(2): Ẩn cư, Ẩn danh, Ẩn dật, Ẩn dụ, Ẩn hiện, Ẩn khuất, Ẩn khúc, Ẩn ngữ, Ẩn nhẫn, Ẩn sĩ, Ẩn tàng, Ẩn tình, Ẩn ý, tiềm Ẩn, trắc Ẩn, trú Ẩn,/ khi Ẩn khi hiện, bí Ẩn, ở Ẩn, Ẩn náu, Ẩn núp,......
(3): Ẩu đả,/ làm Ẩu, nói Ẩu, Ẩu tả,...
Ngoại Lệ: Ẫm ờ. ***************************************************************************** QT7.4: Nguyên âm Ư:Ửng
1: đỏ Ửng, Ửng hồng, ưng Ửng.
Ngoại Lệ: Ưỡn ngực, Ưỡn ẹo. ườn Ưỡn,
****************************************************************************** QT7.5: Nguyên âm U: Uẩn, Ủng, Uổng, Ủy, Uyển. :
(1): Uẩn nộ, Uẩn tàng,/ Uẩn khúc,...
(2): Ủng hộ, tiền hô hậu Ủng./ giày Ủng, cam chín Ủng,...
(3): Uổng tử, Uổng phí,/ Uổng công, Uổng tiền,...
(4): Ủy lạo, Ủy mị, Ủy nhiệm, Ủy quyền, Ủy thác, Ủy viên, cao Ủy, ...
(5): ngự Uyển, thượng Uyển, Uyển chuyển.
Biết thêm: Ủ dột, Ủ phân, mặt Ủ mày châu// Ủa/ bàn Ủi, xe Ủi đất//
Ngoại lệ: (trời mưa) Ũm thũm
************************************************************************
QT7.6: Nguyên âm Y: Ỷ, Yểm, Yểu.
(1): Ỷ lại, Ỷ quyền, Ỷ thế,/Ỷ lớn (bắt nạt trẻ con.)
(2): Yểm hộ, Yểm trợ, Yểm trừ,/ Yểm bùa, Yểm tài.
(3): Yểu điệu, Yểu mệnh, Yểu số, Yểu tử, Yểu tướng, chết Yểu,. Biết thêm: /chim Yểng
Ngoài những Từ Ngoại Lệ vừa nêu, luôn luôn nhớ khi gặp những từ bắt đầu bằng 6 nguyên âm A, Ô, Â, Ư, U, Y, chúng ta phải dùng dấu HỎI. Còn lại những từ bắt đầu bằng nguyên âm Ă, E, Ê, I, O, Ơ cũng phải dùng dấu HỎI. Ví dụ:
(1): Ă: chó Ẳng/ Ngoại Lệ: Ẵm bồng, Ẵm con, Ẵm em.
(2): E: ẻo lả. Ngoại Lệ: Ẽo ẹt, Ẽo ợt.
(3): Ê: Ngoại Lệ: ềnh Ễnh, Ễnh bụng, Ễnh ương.
(4): I: lợn Ỉ/ đi Ỉa/ Ỉm đi/ bánh tráng Ỉu/ Ngoại Lệ: ầm Ĩ, ồn Ĩ,
(5): O: oản khảo, ỏm tỏi, / mệt Oải người, cành cây Oải/ thờ Phật thì ăn Oản/ đòn gánh Ỏe xuống/ kêu la Ỏi tai/ kêu Ỏm lên / bụng Ỏng đít teo//
Ngoại Lệ: Õng ẹo, òng Õng (nước),
(6):Ơ: ở bẩn, ở bển, Ở cữ, ở lảnh (lảnh núi), ở lổ, ở rể, lỗi Ở mình/
Ngoại Lệ: Ỡm ờ,
***********************************************************************
Bài Học Rất Dài, Cuối Cùng Các Em Chỉ Cần Học Thuộc Những Phần Sau Đây:
Tổng Kết:
Sau đây là Những Từ Láy:
Quy Tắc 1: Huyền+Ngã: ầm Ã, ồn à // Ẫm ờ// Ỡm ờ// ườn Ưỡn,// ềnh Ễnh// ầm Ĩ, ồn Ĩ,// òng Õng (nước), (9 từ Láy)
Quy Tắc 2: Nặng +Ngã: Ưỡn ẹo/// Ẽo ẹt, Ẽo ợt./// Õng ẹo (4 từ Láy)
*******************************************************************
Những Từ Còn Lại:
Ẵm:Ẵm bồng, Ẵm con, Ẵm em.
Ễnh: Ễnh bụng, Ễnh ương
Ưỡn: Ưỡn ngực
Ũm: (trời mưa) Ũm thũm,
Cần thuộc:Ẵm (em)/// Ễnh (bụng)/// Ưỡn (ngực)/// (trời mưa) Ũm thũm
Đề nghị Cách Nhớ:
(trời mưa) Ũm thũm, Ẵm em KHÔNG Ễnh bụng, KHÔng Ưỡn ngực.
